ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贪污
tānwū
tham ô, tham nhũng, biển thủ (công quỹ).
Hán việt: tham ô
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "贪污" (tānwū) mang nghĩa "tham ô", kết hợp bởi 贪 (tān - tham): "tham lam" + 污 (wū - ô): "Bẩn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贪: Người ngay trong lúc hiện tại (今) mà lúc nào cũng chỉ chăm chăm ôm lấy tiền bạc (贝) về phần mình là kẻ tham lam, ham muốn (贪). • Chữ 污: Nguồn nước (氵) trong xanh bị hao hụt (亏) dòng chảy và lắng đọng rác rưởi lâu ngày sẽ trở nên đục ngầu, ô nhiễm, vấy bẩn (污).

Thành phần cấu tạo

贪污
tānwū
tham ô
贪
tān • tham
tham lam
今
Kim
Nay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
污
wū • ô
Bẩn
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
亏
Khuy
Hụt / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tham ô, tham nhũng, biển thủ (công quỹ).
Ví dụ (5)
tā他yīnshèxián因涉嫌tānwū贪污gōngkuǎn公款bèi被dàibǔ逮捕。
Hắn bị bắt vì tình nghi tham ô công quỹ.
He was arrested on suspicion of embezzling public funds.
wǒmen我们yào要jiānjué坚决dǎjī打击tānwū贪污fǔbài腐败xiànxiàng现象。
Chúng ta phải kiên quyết đấu tranh chống lại hiện tượng tham ô hủ bại.
We must resolutely crack down on corruption and embezzlement.
tānwū贪污shòuhuì受贿shì是yánzhòng严重de的fànzuì犯罪xíngwéi行为。
Tham ô và nhận hối lộ là hành vi phạm tội nghiêm trọng.
Embezzlement and bribery are serious criminal offenses.
zhè这wèi位guānyuán官员yīn因tānwū贪污zuì罪bèipàn被判xíng刑。
Vị quan chức này bị kết án vì tội tham ô.
The official was sentenced for embezzlement.
juébù绝不néng能róngrěn容忍rènhé任何xíngshì形式de的tānwū贪污。
Tuyệt đối không thể dung thứ cho bất kỳ hình thức tham ô nào.
No form of embezzlement can ever be tolerated.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây