贪
ノ丶丶フ丨フノ丶
8
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Người ngay trong lúc hiện tại (今) mà lúc nào cũng chỉ chăm chăm ôm lấy tiền bạc (贝) về phần mình là kẻ tham lam, ham muốn (贪).
Thành phần cấu tạo
贪
tham lam, ham muốn
今
Kim
Nay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
động từ / tính từ
Nghĩa:tham lam, ham muốn
Ví dụ (5)
做人不能太贪心。
Làm người không được quá tham lam.
One should not be too greedy.
他是个贪财的人,为了钱什么都干得出来。
Anh ta là một kẻ tham tài, vì tiền chuyện gì cũng có thể làm ra được.
He is a money-grubbing person who would do anything for money.
这孩子太贪玩了,经常忘记做作业。
Đứa trẻ này quá ham chơi, thường xuyên quên làm bài tập.
This child is too fond of playing and often forgets to do his homework.
那个官员因为贪污公款被捕了。
Viên quan chức đó đã bị bắt vì tham ô công quỹ.
That official was arrested for embezzling public funds.
不要贪图眼前的小便宜。
Đừng tham lam những món hời nhỏ trước mắt.
Don't be tempted by small immediate gains.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây