ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贪
tān
tham lam, ham muốn
Hán việt: tham
ノ丶丶フ丨フノ丶
8
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Người ngay trong lúc hiện tại (今) mà lúc nào cũng chỉ chăm chăm ôm lấy tiền bạc (贝) về phần mình là kẻ tham lam, ham muốn (贪).

Thành phần cấu tạo

贪
tān
tham lam, ham muốn
今
Kim
Nay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:tham lam, ham muốn
Ví dụ (5)
zuòrén做人bù不néng能tài太tānxīn贪心。
Làm người không được quá tham lam.
One should not be too greedy.
tā他shì是gè个tān贪cái财de的rén人,wèile为了qián钱shénme什么dōu都gān干déchū得出lái来。
Anh ta là một kẻ tham tài, vì tiền chuyện gì cũng có thể làm ra được.
He is a money-grubbing person who would do anything for money.
zhè这háizi孩子tài太tānwán贪玩le了,jīngcháng经常wàngjì忘记zuò做zuòyè作业。
Đứa trẻ này quá ham chơi, thường xuyên quên làm bài tập.
This child is too fond of playing and often forgets to do his homework.
nà那gè个guānyuán官员yīnwèi因为tānwū贪污gōngkuǎn公款bèibǔ被捕le了。
Viên quan chức đó đã bị bắt vì tham ô công quỹ.
That official was arrested for embezzling public funds.
búyào不要tāntú贪图yǎnqián眼前de的xiǎo小piányi便宜。
Đừng tham lam những món hời nhỏ trước mắt.
Don't be tempted by small immediate gains.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây