谭
丶フ一丨フ丨丨一丨フ一一一丨
14
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những lời nói (讠) bàn bạc sâu sắc và lan tỏa rộng rãi (覃) tạo nên cuộc bàn luận sôi nổi, cũng là họ Đàm (谭).
Thành phần cấu tạo
谭
bàn luận; họ Đàm
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói, ngôn từ (bên trái)
覃
Chữ Đàm
Sâu rộng, lan tỏa / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ riêng
Nghĩa:bàn luận; họ Đàm
Ví dụ (3)
天方夜谭是一部著名的古代阿拉伯民间故事集。
Nghìn lẻ một đêm (Thiên phương dạ đàm - chuyện bàn luận ban đêm) là một tuyển tập truyện dân gian Ả Rập cổ đại nổi tiếng.
One Thousand and One Nights is a famous collection of ancient Arabian folk tales.
谭先生是我的邻居。
Ông Đàm là hàng xóm của tôi.
Mr. Tan is my neighbor.
谭老师讲课生动有趣,深受同学们的喜爱。
Thầy Đàm giảng bài sinh động thú vị, được các bạn học sinh vô cùng yêu mến (bàn luận).
Teacher Tan's lectures are lively and interesting, and he is deeply loved by the students.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây