坦
一丨一丨フ一一一
8
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Mặt đất (土) trải dài mênh mông dưới ánh mặt trời buổi sớm (旦) hiện ra vô cùng rộng rãi và bằng phẳng (坦).
Thành phần cấu tạo
坦
Bằng phẳng
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Bằng phẳng
Ví dụ (5)
这条路很平坦。
Con đường này rất bằng phẳng.
This road is very flat.
这里的地形十分平坦。
Địa hình ở đây vô cùng bằng phẳng.
The terrain here is very flat.
前面的路是一条坦途。
Con đường phía trước là một con đường bằng phẳng.
The road ahead is a smooth path.
汽车行驶在坦荡的原野上。
Ô tô chạy trên cánh đồng bằng phẳng rộng lớn.
The car drove across the open plain.
经过修整,操场变得非常平坦。
Sau khi được tu sửa, sân vận động trở nên rất bằng phẳng.
After being leveled, the playground became very flat.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây