ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
坦
tǎn
Bằng phẳng
Hán việt: thản
一丨一丨フ一一一
8
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Mặt đất (土) trải dài mênh mông dưới ánh mặt trời buổi sớm (旦) hiện ra vô cùng rộng rãi và bằng phẳng (坦).

Thành phần cấu tạo

坦
tǎn
Bằng phẳng
土
Bộ Thổ
Đất (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Bằng phẳng
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条lù路hěn很píngtǎn平坦。
Con đường này rất bằng phẳng.
This road is very flat.
zhèlǐ这里de的dìxíng地形shífēn十分píngtǎn平坦。
Địa hình ở đây vô cùng bằng phẳng.
The terrain here is very flat.
qiánmiàn前面de的lù路shì是yì一tiáo条tǎn坦tú途。
Con đường phía trước là một con đường bằng phẳng.
The road ahead is a smooth path.
qìchē汽车xíngshǐ行驶zài在tǎndàng坦荡de的yuányě原野shàng上。
Ô tô chạy trên cánh đồng bằng phẳng rộng lớn.
The car drove across the open plain.
jīngguò经过xiūzhěng修整,cāochǎng操场biànde变得fēicháng非常píngtǎn平坦。
Sau khi được tu sửa, sân vận động trở nên rất bằng phẳng.
After being leveled, the playground became very flat.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây