摊
一丨一フ丶ノ丨丶一一一丨一
13
个
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Vượt qua bao khó nhọc (难), đôi bàn tay (扌) người bán hàng mở rộng tấm bạt để bày biện hàng hóa ra quầy hàng, trải ra (摊).
Thành phần cấu tạo
摊
trải ra, bày ra; quầy hàng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
难
Nan
Khó / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (19)
Định nghĩa (2)
1
động từ
Nghĩa:trải ra, bày ra, phân bổ.
Ví dụ (3)
他把地图摊在桌上。
Anh ấy trải bản đồ lên bàn.
He spread the map out on the table.
费用由大家平摊。
Chi phí do mọi người chia đều.
The expenses are shared equally by everyone.
她摊开双手表示不知道。
Cô ấy xòe hai tay biểu thị không biết.
She spread her hands to indicate that she didn't know.
2
danh từ
Nghĩa:trải ra, bày ra; quầy hàng
Ví dụ (3)
夜市里有很多小摊。
Trong chợ đêm có nhiều sạp nhỏ.
There are many small stalls in the night market.
他在路边摆摊卖水果。
Anh ấy bày sạp bán trái cây bên đường.
He set up a stall by the roadside to sell fruit.
这个摊位生意很好。
Gian hàng này buôn bán rất tốt.
Business at this stall is very good.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây