ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摊
tān
trải ra, bày ra, phân bổ.
Hán việt: than
一丨一フ丶ノ丨丶一一一丨一
13
个
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Vượt qua bao khó nhọc (难), đôi bàn tay (扌) người bán hàng mở rộng tấm bạt để bày biện hàng hóa ra quầy hàng, trải ra (摊).

Thành phần cấu tạo

摊
tān
trải ra, bày ra; quầy hàng
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
难
Nan
Khó / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:trải ra, bày ra, phân bổ.
Ví dụ (3)
tā他bǎ把dìtú地图tān摊zài在zhuō桌shàng上。
Anh ấy trải bản đồ lên bàn.
He spread the map out on the table.
fèiyòng费用yóu由dàjiā大家píng平tān摊。
Chi phí do mọi người chia đều.
The expenses are shared equally by everyone.
tā她tānkāi摊开shuāngshǒu双手biǎoshì表示bù不zhīdào知道。
Cô ấy xòe hai tay biểu thị không biết.
She spread her hands to indicate that she didn't know.
2
danh từ
Nghĩa:trải ra, bày ra; quầy hàng
Ví dụ (3)
yèshì夜市lǐ里yǒu有hěn很duō多xiǎotān小摊。
Trong chợ đêm có nhiều sạp nhỏ.
There are many small stalls in the night market.
tā他zài在lùbiān路边bǎitān摆摊mài卖shuǐguǒ水果。
Anh ấy bày sạp bán trái cây bên đường.
He set up a stall by the roadside to sell fruit.
zhè这gè个tānwèi摊位shēngyì生意hěn很hǎo好。
Gian hàng này buôn bán rất tốt.
Business at this stall is very good.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây