ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
分摊
fēn tān
Phân chia, chia đều (chi phí, trách nhiệm, công việc) cho nhiều người cùng gánh vác
Hán việt: phân than
—

Gợi nhớ

Từ "分摊" (fēn tān) mang nghĩa "Phân chia, chia đều (chi phí, trách nhiệm, công việc) cho nhiều người cùng gánh vác", kết hợp bởi 分 (fēn - phân): "xu" + 摊 (tān - than): "trải ra". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 摊: Vượt qua bao khó nhọc (难), đôi bàn tay (扌) người bán hàng mở rộng tấm bạt để bày biện hàng hóa ra quầy hàng, trải ra (摊).

Thành phần cấu tạo

分摊
fēn tān
Phân chia, chia đều (chi phí, trách nhiệm, công việc) cho nhiều người cùng gánh vác
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
摊
tān • than
trải ra
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
难
Nan
Khó / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Phân chia, chia đều (chi phí, trách nhiệm, công việc) cho nhiều người cùng gánh vác
Ví dụ (3)
zhè这cì次lǚxíng旅行de的suǒyǒu所有fèiyòng费用yóu由dàjiā大家gòngtóng共同fēntān分摊。
Toàn bộ chi phí của chuyến du lịch lần này sẽ được mọi người cùng nhau chia đều.
All expenses for this trip will be shared equally among everyone.
měi每gè个rén人dōu都yīngdāng应当fēntān分摊yí一bù部fèn分jiāwù家务láodòng劳动。
Mỗi người đều nên gánh vác một phần công việc nhà.
Everyone should share a portion of the household chores.
sǔnshī损失yóu由sān三jiā家gōngsī公司àn按bǐlì比例fēntān分摊。
Tổn thất sẽ do ba công ty chia sẻ gánh vác theo tỷ lệ.
The losses will be shared proportionally among the three companies.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây