ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
手续费分摊
shǒuxùfèi fēntān
Phân bổ phí giao dịch / Phí trả góp
Hán việt: thủ tục phí phân than
—

Gợi nhớ

Từ "手续费分摊" (shǒuxùfèi fēntān) nghĩa là "Phân bổ phí giao dịch / Phí trả góp", ghép bởi: 手 (shǒu): tay + 续 (xù): tiếp tục + 费 (fèi): phí tổn + 分 (fēn): xu + 摊 (tān): trải ra.

Thành phần cấu tạo

手续费分摊
shǒuxùfèi fēntān
Phân bổ phí giao dịch / Phí trả góp
手
纟
卖
弗
贝
八

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Phân bổ phí giao dịch / Phí trả góp
Ví dụ (3)
tā他xuǎnzé选择jiāng将zǒng总jì计liùbǎi六百yuán元de的shǒuxùfèi手续费fēntān分摊dào到shí'èr十二gè个yuè月lǐ里zhīfù支付。
Anh ấy chọn phân bổ khoản phí dịch vụ tổng cộng 600 NDT để chi trả đều trong vòng 12 tháng.
He chose to spread the total handling fee of 600 yuan across twelve monthly payments.
shǒuxùfèi手续费fēntān分摊fāngshì方式xiāng相jiào较yú于shǒuqī首期yī一cì次xìng性zhīfù支付,néng能jiǎnqīng减轻shǒucì首次huán还kuǎn款yālì压力。
Phương thức phân bổ phí trả góp so với việc nộp một lần ngay kỳ đầu tiên có thể làm giảm bớt áp lực trả nợ của lần đầu.
Compared with paying the entire fee upfront in the first period, spreading out the handling fee reduces the initial repayment pressure.
hétong合同míngquè明确guīdìng规定le了měi每yìqī一期shǒuxùfèi手续费fēntān分摊de的jùtǐ具体jīn'é金额hé和bǐlì比例。
Hợp đồng quy định rõ ràng số tiền và tỷ lệ cụ thể của phần phí dịch vụ được phân bổ cho mỗi kỳ.
The contract clearly stipulates the specific amount and proportion of the handling fee allocated to each installment period.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây