ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摊派费用
tānpài fèiyòng
Chi phí phân bổ
Hán việt: than phái phí dụng
—

Gợi nhớ

Từ "摊派费用" (tānpài fèiyòng) mang nghĩa "Chi phí phân bổ", kết hợp bởi 摊 (tān - than): "trải ra" + 派 (pài - phái): "cử" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 用 (yòng - dụng): "dùng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摊: Vượt qua bao khó nhọc (难), đôi bàn tay (扌) người bán hàng mở rộng tấm bạt để bày biện hàng hóa ra quầy hàng, trải ra (摊). • Chữ 派: Dòng nước lớn (氵) tách thành nhiều nhánh nhỏ (𠂢) chảy đi khắp nơi, giống như việc phân công người đi làm nhiệm vụ là cử đi, phái đi (派). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 用: Hình cái thùng gỗ có ngăn để đựng đồ, vật dụng hữu ích được đem ra sử dụng, mang đồ ra dùng (用).

Thành phần cấu tạo

摊派费用
tānpài fèiyòng
Chi phí phân bổ
摊
tān • than
trải ra
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
难
Nan
Khó / âm đọc (bên phải)
派
pài • phái
cử
氵
Bộ Thủy
Nước, dòng chảy (nằm bên trái)
𠂢
Phái
Nhánh chia ra (nằm bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
用
yòng • dụng
dùng
用
Bộ Dụng
Hình cái thùng gỗ có ngăn bên trong

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chi phí phân bổ
Ví dụ (3)
cáiwùbù财务部zhèngzài正在héduì核对tān摊pài派fèiyòng费用。
Phòng tài vụ đang đối chiếu chi phí phân bổ.
The finance department is verifying apportioned expenses.
bàobiǎo报表lǐ里xūyào需要lièchū列出tān摊pài派fèiyòng费用。
Trong báo cáo cần liệt kê chi phí phân bổ.
Apportioned expenses need to be listed in the statement.
tān摊pài派fèiyòng费用xūyào需要jīnglǐ经理quèrèn确认。
Chi phí phân bổ cần quản lý xác nhận.
Apportioned expenses require confirmation from the manager.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây