免费
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "免费" (miǎnfèi) mang nghĩa "Miễn phí", kết hợp bởi 免 (miǎn - miễn): "Miễn" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 免费
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / động từ
Nghĩa:miễn phí, không tốn tiền (không cần chi trả chi phí).
Ví dụ (5)
这家酒店为客人提供免费的早餐和下午茶。
Khách sạn này cung cấp bữa sáng và trà chiều miễn phí cho khách hàng.
This hotel provides guests with free breakfast and afternoon tea.
只要你在那家商店买满五百块,就可以免费配送。
Chỉ cần bạn mua đủ 500 tệ tại cửa hàng đó thì có thể được giao hàng miễn phí.
As long as you spend over 500 yuan at that store, you can get free delivery.
这本电子书是免费下载的,不需要付任何费用。
Cuốn sách điện tử này là tải xuống miễn phí, không cần trả bất cứ chi phí nào.
This e-book can be downloaded for free, and there is no charge at all.
在节假日期间,这些公园会对所有游客免费开放。
Trong suốt thời gian nghỉ lễ, những công viên này sẽ mở cửa miễn phí cho tất cả du khách.
During holidays, these parks are open to all visitors free of charge.
你可以试一下这个产品,前三个月是免费使用的。
Bạn có thể dùng thử sản phẩm này, ba tháng đầu tiên là được sử dụng miễn phí.
You can try this product, and it is free to use for the first three months.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây