ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
免费
miǎnfèi
miễn phí, không tốn tiền (không cần chi trả chi phí).
Hán việt: miễn phí
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "免费" (miǎnfèi) mang nghĩa "Miễn phí", kết hợp bởi 免 (miǎn - miễn): "Miễn" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 免: Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

免费
miǎnfèi
Miễn phí
免
miǎn • miễn
Miễn
免
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:miễn phí, không tốn tiền (không cần chi trả chi phí).
Ví dụ (5)
zhè这jiā家jiǔdiàn酒店wèi为kèrén客人tígōng提供miǎnfèi免费de的zǎocān早餐hé和xiàwǔchá下午茶。
Khách sạn này cung cấp bữa sáng và trà chiều miễn phí cho khách hàng.
This hotel provides guests with free breakfast and afternoon tea.
zhǐyào只要nǐ你zài在nà那jiā家shāngdiàn商店mǎi买mǎn满wǔbǎi五百kuài块,jiù就kěyǐ可以miǎnfèi免费pèisòng配送。
Chỉ cần bạn mua đủ 500 tệ tại cửa hàng đó thì có thể được giao hàng miễn phí.
As long as you spend over 500 yuan at that store, you can get free delivery.
zhè这běn本diànzishū电子书shì是miǎnfèi免费xiàzài下载de的,bù不xūyào需要fù付rènhé任何fèiyòng费用。
Cuốn sách điện tử này là tải xuống miễn phí, không cần trả bất cứ chi phí nào.
This e-book can be downloaded for free, and there is no charge at all.
zài在jiéjiàrì节假日qījiān期间,zhèxiē这些gōngyuán公园huì会duì对suǒyǒu所有yóukè游客miǎnfèi免费kāifàng开放。
Trong suốt thời gian nghỉ lễ, những công viên này sẽ mở cửa miễn phí cho tất cả du khách.
During holidays, these parks are open to all visitors free of charge.
nǐ你kěyǐ可以shì试yíxià一下zhè这gè个chǎnpǐn产品,qián前sān三gè个yuè月shì是miǎnfèi免费shǐyòng使用de的。
Bạn có thể dùng thử sản phẩm này, ba tháng đầu tiên là được sử dụng miễn phí.
You can try this product, and it is free to use for the first three months.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây