免
ノフ丨フ一ノフ
7
个
HSK 4
—
Gợi nhớ
Hình ảnh con thỏ nhanh nhẹn rút chân chạy thoát khỏi vòng vây nguy hiểm, mang nghĩa tránh khỏi, miễn trừ và giảm bớt (免).
Thành phần cấu tạo
免
Miễn, giảm bớt
免
Bộ Miễn
Hình người thoát ra ngoài
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (3)
1
động từ
Nghĩa:miễn, tha, không cần (làm gì đó), miễn phí.
Ví dụ (5)
这家餐厅提供免费的饮料。
Nhà hàng này cung cấp đồ uống miễn phí.
This restaurant offers free drinks.
免礼,请坐。
Miễn lễ (không cần đa lễ), mời ngồi.
No formalities, please have a seat.
他是老顾客,可以免除手续费。
Anh ấy là khách quen, có thể miễn trừ phí thủ tục.
He is a regular customer, so the service fee can be waived.
闲人免进。
Người không phận sự miễn vào (Biển báo).
No unauthorized persons allowed.
在这个国家,教育是免试的吗?
Ở quốc gia này, giáo dục có được miễn thi không?
In this country, is education exam-free?
2
động từ
Nghĩa:tránh, để khỏi, đỡ phải (ngăn chặn điều xấu xảy ra).
Ví dụ (5)
请提前预约,免得排队。
Xin hãy đặt hẹn trước, để tránh (đỡ phải) xếp hàng.
Please make an appointment in advance to avoid waiting in line.
多穿点衣服,免得感冒。
Mặc nhiều áo chút, để khỏi bị cảm.
Wear more clothes so you don't catch a cold.
为了免伤和气,我们还是别吵了。
Để tránh làm tổn thương hòa khí, chúng ta đừng cãi nhau nữa.
To avoid hurting our relationship, let's not argue.
这样做是为了避免误会。
Làm như thế này là để tránh (tỵ miễn) hiểu lầm.
This is to avoid misunderstandings.
即使很小心,也未免会出错。
Cho dù rất cẩn thận, cũng khó tránh khỏi (vị miễn) có sai sót.
Even if you're very careful, mistakes are still more or less unavoidable.
3
động từ (trang trọng)
Nghĩa:bãi miễn, cách chức (miễn nhiệm).
Ví dụ (1)
他被免职了。
Ông ấy đã bị cách chức (bãi miễn chức vụ).
He was removed from his post.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây