ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冕
miǎn
mũ miện, vương miện lễ phục thời xưa
Hán việt: miện
丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
11
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Chiếc mũ lễ phục tỏa sáng như mặt trời (日) giúp bậc quân vương được miễn trừ (免) mọi sự khinh nhờn chính là chiếc mũ miện cao quý (冕).

Thành phần cấu tạo

冕
miǎn
mũ miện, vương miện lễ phục
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:mũ miện, vương miện lễ phục thời xưa
Ví dụ (3)
dìwáng帝王dài戴zhe着miǎn冕。
Đế vương đội mũ miện.
The emperor wears an imperial crown.
gǔdài古代lǐfú礼服cháng常pèi配miǎn冕。
Lễ phục thời cổ thường đi kèm mũ miện.
Ancient ceremonial robes were often worn with a ceremonial crown.
jiā加miǎn冕yíshì仪式hěn很zhuāngzhòng庄重。
Nghi thức đăng quang rất trang trọng.
The coronation ceremony is very solemn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây