ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
冠冕堂皇
guān miǎn táng huáng
đường hoàng, hào nhoáng hoa mỹ
Hán việt: quan miện đường hoàng
—

Gợi nhớ

Từ "冠冕堂皇" (guān miǎn táng huáng) mang nghĩa "đường hoàng, hào nhoáng hoa mỹ", kết hợp bởi 冠 (guān / guàn - quan): "mũ" + 冕 (miǎn - miện): "mũ miện" + 堂 (táng - đường): "đại sảnh" + 皇 (huáng - hoàng): "hoàng đế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 冠: Dùng bàn tay chuẩn mực (寸) nâng chiếc khăn mũ (冖) đội lên đỉnh đầu bậc đứng đầu (元), tượng trưng cho chiếc mũ, vương miện và ngôi quán quân (冠). • Chữ 冕: Chiếc mũ lễ phục tỏa sáng như mặt trời (日) giúp bậc quân vương được miễn trừ (免) mọi sự khinh nhờn chính là chiếc mũ miện cao quý (冕). • Chữ 堂: Ngôi nhà cao quý được tôn sùng (尚) xây dựng trên nền đất rộng (土) tạo thành đại sảnh, gian phòng lớn trang nghiêm (堂). • Chữ 皇: Bậc quân vương (王) đội mũ miện tỏa ánh sáng trắng (白) rực rỡ uy nghiêm đứng đầu thiên hạ chính là đức vua, hoàng đế (皇).

Thành phần cấu tạo

冠冕堂皇
guān miǎn táng huáng
đường hoàng, hào nhoáng hoa mỹ
冠
guān / guàn • quan
mũ
冖
Bộ Mịch
Che (phía trên)
元
Nguyên
Đầu (phía giữa)
寸
Bộ Thốn
Tấc (phía dưới)
冕
miǎn • miện
mũ miện
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
免
Miễn
Miễn, không có / âm đọc (phía dưới)
堂
táng • đường
đại sảnh
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
皇
huáng • hoàng
hoàng đế
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
王
Bộ Vương
Vua (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
成语
Nghĩa:đường hoàng, hào nhoáng hoa mỹ
Ví dụ (3)
tā他zuǐ嘴shàng上shuō说de得guānmiǎntánghuáng冠冕堂皇,ànde暗地lǐ里què却zài在móuqǔsīlì谋取私利。
Miệng hắn nói năng đường hoàng hoa mỹ, nhưng thực chất bên trong lại đang mưu cầu lợi ích cá nhân.
He speaks in high-sounding terms, but secretly seeks personal gain.
bié别zhǎo找nàxiē那些guānmiǎntánghuáng冠冕堂皇de的jièkǒu借口lái来yǎnshì掩饰nǐ你de的cuòwù错误。
Đừng tìm những cái cớ đường hoàng hoa mỹ để che đậy lỗi lầm của bạn.
Don't look for those high-sounding excuses to cover up your mistakes.
tā他de的chángpiāndàlùn长篇大论tīng听qǐlái起来guānmiǎntánghuáng冠冕堂皇,shíjìshàng实际上háowú毫无nèiróng内容。
Bài phát biểu dài dòng của ông ta nghe thì hoành tráng đường hoàng, nhưng thực tế lại không có nội dung gì.
His lengthy speech sounded high-minded and grand, but actually had no substance at all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây