ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
殿堂
diàntáng
cung điện, đền đài, nơi tôn nghiêm
Hán việt: điện đường
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "殿堂" (diàntáng) mang nghĩa "cung điện, đền đài, nơi tôn nghiêm", kết hợp bởi 殿 (diàn - điện): "cung điện" + 堂 (táng - đường): "đại sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 殿: Dưới mái tòa nhà lớn (尸), mọi người cùng nhau (共) đứng nghiêm trang cầm binh khí (殳) canh gác nơi triều hội nguy nga là cung điện (殿). • Chữ 堂: Ngôi nhà cao quý được tôn sùng (尚) xây dựng trên nền đất rộng (土) tạo thành đại sảnh, gian phòng lớn trang nghiêm (堂).

Thành phần cấu tạo

殿堂
diàntáng
cung điện, đền đài, nơi tôn nghiêm
殿
diàn • điện
cung điện
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) (bên trong)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
堂
táng • đường
đại sảnh
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cung điện, đền đài, nơi tôn nghiêm
Ví dụ (5)
bālí巴黎lú卢fú浮gōng宫bèi被yùwéi誉为shìjiè世界yìshù艺术de的diàntáng殿堂。
Bảo tàng Louvre ở Paris được mệnh danh là điện đường nghệ thuật của thế giới.
The Louvre in Paris is hailed as a palace of world art.
dàxué大学shì是zhuīqiú追求zhēn真lǐ理hé和zhīshí知识de的diàntáng殿堂。
Trường đại học là điện đường theo đuổi chân lý và tri thức.
A university is a hall devoted to the pursuit of truth and knowledge.
jīngguò经过wǔnián五年de的liàn'ài恋爱,tāmen他们zhōngyú终于bùrù步入le了hūnyīn婚姻de的diàntáng殿堂。
Sau năm năm yêu nhau, cuối cùng họ cũng bước vào điện đường hôn nhân.
After five years of dating, they finally entered the marriage hall.
zhè这wèi位lǎo老kēxuéjiā科学家jiāng将bìshēng毕生jīnglì精力fèngxiàngěi奉献给le了kēxué科学diàntáng殿堂。
Vị nhà khoa học lão thành này đã cống hiến tâm huyết cả đời cho điện đường khoa học.
This elderly scientist devoted his entire life to the temple of science.
zhè这zuò座gǔlǎo古老de的diàntáng殿堂lǐ里gòngfèng供奉zhe着xǔduō许多zhēnguì珍贵de的wénwù文物。
Trong đền đài cổ kính này thờ phụng rất nhiều hiện vật quý giá.
Many precious cultural relics are enshrined in this ancient hall.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây