ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学堂
xuétáng
trường học (cũ), học đường
Hán việt: học đường
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "学堂" (xuétáng) mang nghĩa "trường học (cũ), học đường", kết hợp bởi 学 (xué - học): "học" + 堂 (táng - đường): "đại sảnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 堂: Ngôi nhà cao quý được tôn sùng (尚) xây dựng trên nền đất rộng (土) tạo thành đại sảnh, gian phòng lớn trang nghiêm (堂).

Thành phần cấu tạo

学堂
xuétáng
trường học (cũ), học đường
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịch
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
堂
táng • đường
đại sảnh
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trường học (cũ), học đường
Ví dụ (5)
tā他zài在xiāngcūn乡村xuétáng学堂lǐ里jiāoshū教书。
Anh ấy dạy học ở một ngôi trường làng.
He teaches at a village school.
zhè这shì是yì一suǒ所qīngdài清代de的jiù旧xuétáng学堂。
Đây là một ngôi trường cũ từ thời nhà Thanh.
This is an old school from the Qing Dynasty.
háizi孩子men们qù去xuétáng学堂dúshū读书le了。
Bọn trẻ đã đến học đường để đọc sách rồi.
The children have gone to the schoolhouse to study.
xuétáng学堂de的zhōng钟shēngxiǎng声响le了。
Tiếng chuông của trường học đã vang lên.
The school bell rang.
lǔ xùn鲁迅xiānsheng先生céng曾zài在chuántǒng传统xuétáng学堂lǐ里qiúxué求学。
Tiên sinh Lỗ Tấn từng theo học ở một ngôi trường truyền thống.
Mr. Lu Xun once studied in a traditional school.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây