学期
个
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Khoảng thời gian kéo dài qua nhiều tháng trăng (月) đã định sẵn (其) (期: kỳ - kỳ hạn) để đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) chăm chỉ trau dồi tri thức (学: học - học tập) được gọi là một "học kỳ" (学期).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 学期
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:học kỳ, kỳ học.
Ví dụ (5)
这学期快要结束了。
Học kỳ này sắp kết thúc rồi.
This semester is about to end.
新学期开始了,我们要更加努力。
Học kỳ mới bắt đầu rồi, chúng ta phải nỗ lực hơn nữa.
The new semester has begun, and we need to work even harder.
这门课我上学期已经修过了。
Môn học này tôi đã học (tu học) vào học kỳ trước rồi.
I already took this course last semester.
下学期你有什打算?
Học kỳ sau bạn có dự định gì?
What are your plans for next semester?
一个学年有两个学期。
Một năm học có hai học kỳ.
An academic year has two semesters.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây