学期开始
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "学期开始" (xuéqī kāishǐ) nghĩa là "học kỳ bắt đầu", ghép bởi: 学 (xué): học + 期 (qī / jī): kỳ hạn + 开 (kāi): bật + 始 (shǐ): bắt đầu.
Thành phần cấu tạo
学期开始
học kỳ bắt đầu
⺍
冖
子
其
月
一
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:học kỳ bắt đầu
Ví dụ (3)
学期开始后,课程很多。
Sau khi học kỳ bắt đầu, có rất nhiều môn học.
After the semester starts, there are many courses.
学期开始前要买新书。
Trước khi học kỳ bắt đầu cần mua sách mới.
New books need to be bought before the semester starts.
学期开始的第一天很忙。
Ngày đầu tiên của học kỳ rất bận.
The first day of the semester is very busy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây