ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
学期开始
xuéqī kāishǐ
học kỳ bắt đầu
Hán việt: học kỳ khai thủy
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "学期开始" (xuéqī kāishǐ) nghĩa là "học kỳ bắt đầu", ghép bởi: 学 (xué): học + 期 (qī / jī): kỳ hạn + 开 (kāi): bật + 始 (shǐ): bắt đầu.

Thành phần cấu tạo

学期开始
xuéqī kāishǐ
học kỳ bắt đầu
⺍
冖
子
其
月
一

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:học kỳ bắt đầu
Ví dụ (3)
xuéqī学期kāishǐ开始hòu后,kèchéng课程hěn很duō多。
Sau khi học kỳ bắt đầu, có rất nhiều môn học.
After the semester starts, there are many courses.
xuéqī学期kāishǐ开始qián前yào要mǎi买xīnshū新书。
Trước khi học kỳ bắt đầu cần mua sách mới.
New books need to be bought before the semester starts.
xuéqī学期kāishǐ开始de的dìyī第一tiān天hěn很máng忙。
Ngày đầu tiên của học kỳ rất bận.
The first day of the semester is very busy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây