ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
哄堂大笑
hōngtáng-dàxiào
cả phòng cười ồ lên, cười vang
Hán việt: hống đường đại tiếu
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "哄堂大笑" (hōngtáng-dàxiào) mang nghĩa "cả phòng cười ồ lên, cười vang", kết hợp bởi 哄 (hōng / hǒng / hòng - hống): "Dỗ dành" + 堂 (táng - đường): "đại sảnh" + 大 (dà - đại): "to" + 笑 (xiào - tiếu): "cười". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 哄: Mở miệng (口) nói lời dịu dàng khi cùng (共) trò chuyện với em nhỏ để bé nín khóc là đang dỗ dành (哄). • Chữ 堂: Ngôi nhà cao quý được tôn sùng (尚) xây dựng trên nền đất rộng (土) tạo thành đại sảnh, gian phòng lớn trang nghiêm (堂). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 笑: Hai hàng lông mày cong như lá tre (⺮) trên gương mặt nghiêng mình rạng rỡ (夭) khi cất tiếng cười tươi (笑).

Thành phần cấu tạo

哄堂大笑
hōngtáng-dàxiào
cả phòng cười ồ lên, cười vang
哄
hōng / hǒng / hòng • hống
Dỗ dành
口
Bộ Khẩu
Miệng (bên trái)
共
Cộng
Cùng / âm đọc (bên phải)
堂
táng • đường
đại sảnh
尚
Thượng
Còn, vẫn / âm đọc (phía trên)
土
Bộ Thổ
Đất đai (phía dưới)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
笑
xiào • tiếu
cười
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, lá tre (phía trên)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:cả phòng cười ồ lên, cười vang
Ví dụ (5)
tā他de的xiàohua笑话yǐnqǐ引起le了hōngtángdàxiào哄堂大笑。
Trò đùa của anh ấy làm cả phòng cười ồ lên.
His joke set off a roar of laughter.
xiǎochǒu小丑huájī滑稽de的biǎoyǎn表演rě惹dé得guānzhòng观众hōngtángdàxiào哄堂大笑。
Màn biểu diễn hài hước của chú hề khiến khán giả cười vang.
The clown's funny performance made the audience burst into laughter.
tīngdào听到zhèlǐ这里,dàjiā大家rěn忍bú不zhù住hōngtángdàxiào哄堂大笑qǐlái起来。
Nghe đến đây, mọi người không nhịn được bèn cười ồ lên.
At this point, everyone couldn't help bursting into laughter.
lǎoshī老师yōumò幽默de的fāyán发言ràng让quán全bān班tóngxué同学hōngtángdàxiào哄堂大笑。
Phát biểu hài hước của thầy giáo khiến cả lớp cười vang.
The teacher's humorous remarks made the whole class burst into laughter.
diànyǐng电影lǐ里de的xǐjù喜剧piànduàn片段yì一chūxiàn出现,zhěnggè整个yǐngyuàn影院biàn便hōngtángdàxiào哄堂大笑。
Cảnh hài hước trong phim vừa xuất hiện, cả rạp chiếu phim liền cười ồ lên.
As soon as the comedic scene appeared in the movie, the entire theater erupted in laughter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây