ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笑
xiào
cười, mỉm cười, cười to.
Hán việt: tiếu
ノ一丶ノ一丶ノ一ノ丶
10
哭
阵; 个
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Hai hàng lông mày cong như lá tre (⺮) trên gương mặt nghiêng mình rạng rỡ (夭) khi cất tiếng cười tươi (笑).

Thành phần cấu tạo

笑
xiào
cười
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, lá tre (phía trên)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:cười, mỉm cười, cười to.
Ví dụ (5)
tā他zài在xiào笑shénme什么?
Anh ấy đang cười cái gì thế?
What is he laughing at?
dàjiā大家dōu都bèi被dòuxiào逗笑le了。
Mọi người đều bị chọc cười rồi.
Everyone was amused and laughed.
tā她xiào笑zhe着duì对wǒ我shuō说:“méi没guānxi关系”。
Cô ấy cười và nói với tôi: "Không sao đâu".
She said to me with a smile, "It's okay."
bié别kāi开wánxiào玩笑le了。
Đừng đùa nữa (Đừng mở trò cười nữa).
Stop joking around.
hāhādàxiào哈哈大笑。
Cười ha hả (Cười lớn).
Laugh heartily.
2
động từ (chế giễu)
Nghĩa:cười nhạo, chê cười.
Ví dụ (3)
bié别xiào笑wǒ我。
Đừng có cười (nhạo) tôi.
Don't laugh at me.
wǔshí五十bù步xiào笑bǎi百bù步。
Chó chê mèo lắm lông (Năm mươi bước cười một trăm bước - kẻ tám lạng người nửa cân).
The pot calling the kettle black.
ràng让rén人jiàn见xiào笑。
Để người ta chê cười (khiêm tốn).
Make oneself a laughingstock.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây