ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
可笑
kěxiào
buồn cười, nực cười, lố bịch (thường mang nghĩa tiêu cực: ngu ngốc hoặc vô lý đến mức đáng cười).
Hán việt: khả tiếu
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "可笑" (kěxiào) mang nghĩa "Buồn cười, lố bịch", kết hợp bởi 可 (kě - khả): "có thể" + 笑 (xiào - tiếu): "cười". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 笑: Hai hàng lông mày cong như lá tre (⺮) trên gương mặt nghiêng mình rạng rỡ (夭) khi cất tiếng cười tươi (笑).

Thành phần cấu tạo

可笑
kěxiào
Buồn cười, lố bịch
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
笑
xiào • tiếu
cười
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, lá tre (phía trên)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:buồn cười, nực cười, lố bịch (thường mang nghĩa tiêu cực: ngu ngốc hoặc vô lý đến mức đáng cười).
Ví dụ (5)
nǐ你de的zhè这zhǒng种xiǎngfǎ想法jiǎnzhí简直tài太kěxiào可笑le了。
Suy nghĩ kiểu này của bạn quả thực là quá nực cười.
That idea of yours is simply ridiculous.
tā他chuān穿zhe着nà那jiàn件qíguài奇怪de的yīfu衣服,kàn看qǐlái起来hěn很kěxiào可笑。
Anh ấy mặc bộ quần áo kỳ quái đó, trông rất buồn cười (lố bịch).
He was wearing that strange outfit and looked ridiculous.
zhè这shì是yí一gè个fēicháng非常yúchǔn愚蠢érqiě而且kěxiào可笑de的cuòwù错误。
Đây là một sai lầm vô cùng ngu ngốc và nực cười.
This is a very stupid and ridiculous mistake.
bié别zuò做zhè这zhǒng种kěxiào可笑de的shìqing事情,dàjiā大家dūhuì都会xiàohua笑话nǐ你de的。
Đừng làm mấy chuyện lố bịch như thế, mọi người sẽ cười chê bạn đấy.
Don't do something so ridiculous, or everyone will laugh at you.
kěxiào可笑de的shì是,tā他jìngrán竟然yǐwéi以为zìjǐ自己shì是duì对de的。
Nực cười ở chỗ, anh ta lại cứ tưởng là mình đúng.
Ridiculously, he actually thought he was right.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây