好笑
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Một tình huống thú vị (好: hảo, gồm bộ Nữ 女 và Tử 子) khiến đôi hàng mi cong như lá tre (⺮) và gương mặt nghiêng mình rạng rỡ bật tiếng cười (笑: tiếu, có chữ Yêu 夭) thật sự rất "buồn cười" và hài hước (好笑).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 好笑
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Buồn cười
Ví dụ (3)
这个故事很好笑。
Câu chuyện này rất buồn cười.
This story is very funny.
他说的话让大家觉得好笑。
Lời anh ấy nói khiến mọi người thấy buồn cười.
What he said made everyone find it funny.
这件事一点也不好笑。
Chuyện này chẳng buồn cười chút nào.
This isn't funny at all.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây