ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好笑
hǎoxiào
Buồn cười
Hán việt: hảo tiếu
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Một tình huống thú vị (好: hảo, gồm bộ Nữ 女 và Tử 子) khiến đôi hàng mi cong như lá tre (⺮) và gương mặt nghiêng mình rạng rỡ bật tiếng cười (笑: tiếu, có chữ Yêu 夭) thật sự rất "buồn cười" và hài hước (好笑).

Thành phần cấu tạo

好笑
hǎoxiào
Buồn cười
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
笑
xiào • tiếu
cười
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, lá tre (phía trên)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Buồn cười
Ví dụ (3)
zhè这gè个gùshì故事hěn很hǎoxiào好笑。
Câu chuyện này rất buồn cười.
This story is very funny.
tā他shuō说dehuà的话ràng让dàjiā大家juéde觉得hǎoxiào好笑。
Lời anh ấy nói khiến mọi người thấy buồn cười.
What he said made everyone find it funny.
zhè这jiàn件shì事yìdiǎn一点yě也bù不hǎoxiào好笑。
Chuyện này chẳng buồn cười chút nào.
This isn't funny at all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây