开玩笑
HSK 2
Động từĐộng từ li hợp
Gợi nhớ
Chủ động mở lời (开: hai tay 廾 mở chốt ngang 一) khơi mào những câu chuyện vui chơi hóm hỉnh (玩: bộ Ngọc 王 và chữ Nguyên 元) khiến mọi người bật cười tươi như lá trúc (笑: bộ Trúc ⺮ và chữ Yêu 夭) chính là hành động "đùa, nói đùa" (开玩笑).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 开玩笑
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:đùa, nói đùa, giỡn, trêu chọc (động từ ly hợp).
Ví dụ (5)
别生气,我只是跟你开个玩笑。
Đừng giận nhé, tôi chỉ đùa với bạn một chút thôi.
Don't be mad, I was just joking with you.
这是很严肃的事情,不能开玩笑。
Đây là chuyện rất nghiêm túc, không được đùa giỡn đâu.
This is a very serious matter and not something to joke about.
他在开玩笑吧,这怎么可能是真的?
Anh ấy đang đùa phải không, chuyện này sao có thể là thật được?
He must be joking, right? How could this possibly be true?
请不要拿别人的缺点开玩笑。
Làm ơn đừng lấy khuyết điểm của người khác ra để làm trò đùa.
Please don't make jokes about other people's shortcomings.
他是认真的,一点儿也没有开玩笑的意思。
Anh ấy nghiêm túc đấy, không có ý đùa giỡn chút nào đâu.
He is serious; he doesn't mean it as a joke at all.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây