ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
开玩笑
kāiwánxiào
đùa, nói đùa, giỡn, trêu chọc (động từ ly hợp).
Hán việt: khai ngoạn tiếu
HSK 2
Động từĐộng từ li hợp

Gợi nhớ

Chủ động mở lời (开: hai tay 廾 mở chốt ngang 一) khơi mào những câu chuyện vui chơi hóm hỉnh (玩: bộ Ngọc 王 và chữ Nguyên 元) khiến mọi người bật cười tươi như lá trúc (笑: bộ Trúc ⺮ và chữ Yêu 夭) chính là hành động "đùa, nói đùa" (开玩笑).

Thành phần cấu tạo

开玩笑
kāiwánxiào
đùa, nói đùa
开
kāi • khai
bật
一
Bộ Nhất
Nét ngang, thanh chắn (phía trên)
廾
Củng
Hai tay nâng lên (phía dưới)
玩
wán • ngoạn
chơi
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, đồ quý (nằm bên trái)
元
Nguyên
Đầu tiên, ban đầu / âm đọc (nằm bên phải)
笑
xiào • tiếu
cười
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, lá tre (phía trên)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ (ly hợp)
Nghĩa:đùa, nói đùa, giỡn, trêu chọc (động từ ly hợp).
Ví dụ (5)
bié别shēngqì生气,wǒ我zhǐshì只是gēn跟nǐ你kāi开gè个wánxiào玩笑。
Đừng giận nhé, tôi chỉ đùa với bạn một chút thôi.
Don't be mad, I was just joking with you.
zhè这shì是hěn很yánsù严肃de的shìqing事情,bù不néng能kāi开wánxiào玩笑。
Đây là chuyện rất nghiêm túc, không được đùa giỡn đâu.
This is a very serious matter and not something to joke about.
tā他zài在kāiwánxiào开玩笑ba吧,zhè这zěnme怎么kěnéng可能shì是zhēn真de的?
Anh ấy đang đùa phải không, chuyện này sao có thể là thật được?
He must be joking, right? How could this possibly be true?
qǐng请búyào不要ná拿biérén别人de的quēdiǎn缺点kāi开wánxiào玩笑。
Làm ơn đừng lấy khuyết điểm của người khác ra để làm trò đùa.
Please don't make jokes about other people's shortcomings.
tā他shì是rènzhēn认真de的,yìdiǎnr一点儿yě也méiyǒu没有kāi开wánxiào玩笑de的yìsi意思。
Anh ấy nghiêm túc đấy, không có ý đùa giỡn chút nào đâu.
He is serious; he doesn't mean it as a joke at all.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây