玩
一一丨一一一ノフ
8
件, 只
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Cầm viên ngọc quý (王) trên tay ngắm nghía, xoay tròn từ đầu đến cuối (元) đầy thích thú gợi cảnh vui chơi, giải trí (玩).
Thành phần cấu tạo
玩
chơi; vui chơi; giải trí
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, đồ quý (nằm bên trái)
元
Nguyên
Đầu tiên, ban đầu / âm đọc (nằm bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (23)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chơi, vui chơi, đùa nghịch, đi chơi (giải trí nói chung).
Ví dụ (5)
孩子们在公园里玩。
Lũ trẻ đang chơi đùa trong công viên.
The children are playing in the park.
周末你想去哪儿玩?
Cuối tuần bạn muốn đi đâu chơi?
Where do you want to go for fun this weekend?
别玩手机了,快去睡觉。
Đừng nghịch điện thoại nữa, mau đi ngủ đi.
Stop playing on your phone and go to sleep.
欢迎你来我家玩。
Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi.
You're welcome to come over to my place.
他在跟你看玩笑呢。
Cậu ấy đang đùa (nói chơi) với bạn đấy.
He's joking with you.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây