ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
玩
wán
chơi, vui chơi, đùa nghịch, đi chơi (giải trí nói chung).
Hán việt: ngoạn
一一丨一一一ノフ
8
件, 只
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Cầm viên ngọc quý (王) trên tay ngắm nghía, xoay tròn từ đầu đến cuối (元) đầy thích thú gợi cảnh vui chơi, giải trí (玩).

Thành phần cấu tạo

玩
wán
chơi; vui chơi; giải trí
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, đồ quý (nằm bên trái)
元
Nguyên
Đầu tiên, ban đầu / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chơi, vui chơi, đùa nghịch, đi chơi (giải trí nói chung).
Ví dụ (5)
háizi孩子men们zài在gōngyuán公园lǐ里wán玩。
Lũ trẻ đang chơi đùa trong công viên.
The children are playing in the park.
zhōumò周末nǐ你xiǎng想qù去nǎr哪儿wán玩?
Cuối tuần bạn muốn đi đâu chơi?
Where do you want to go for fun this weekend?
bié别wán玩shǒujī手机le了,kuài快qù去shuìjiào睡觉。
Đừng nghịch điện thoại nữa, mau đi ngủ đi.
Stop playing on your phone and go to sleep.
huānyíng欢迎nǐ你lái来wǒ我jiā家wán玩。
Hoan nghênh bạn đến nhà tôi chơi.
You're welcome to come over to my place.
tā他zài在gēn跟nǐ你kàn看wánxiào玩笑ne呢。
Cậu ấy đang đùa (nói chơi) với bạn đấy.
He's joking with you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây