ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好玩
hǎowán
thú vị, vui, chơi hay.
Hán việt: hảo ngoạn
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Cầm viên ngọc quý (王) trên tay ngắm nghía, thưởng ngoạn từ đầu đến cuối (元) trong cuộc vui chơi (玩: ngoạn) đầy ắp niềm tốt lành (好: hảo, có bộ Nữ 女 và Tử 子) tạo nên cảm giác thật "thú vị, vui" vẻ (好玩).

Thành phần cấu tạo

好玩
hǎowán
thú vị, vui
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
玩
wán • ngoạn
chơi
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, đồ quý (nằm bên trái)
元
Nguyên
Đầu tiên, ban đầu / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:thú vị, vui, chơi hay.
Ví dụ (3)
zhè这gè个yóuxì游戏hěn很hǎowán好玩。
Trò chơi này rất vui.
This game is a lot of fun.
běijīng北京yǒu有hěn很duō多hǎowán好玩de的dìfang地方。
Bắc Kinh có nhiều nơi thú vị.
There are many fun places in Beijing.
zhè这jiàn件shì事tīng听qǐlái起来tǐng挺hǎowán好玩。
Chuyện này nghe khá thú vị.
This sounds quite fun.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây