好玩
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Cầm viên ngọc quý (王) trên tay ngắm nghía, thưởng ngoạn từ đầu đến cuối (元) trong cuộc vui chơi (玩: ngoạn) đầy ắp niềm tốt lành (好: hảo, có bộ Nữ 女 và Tử 子) tạo nên cảm giác thật "thú vị, vui" vẻ (好玩).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 好玩
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:thú vị, vui, chơi hay.
Ví dụ (3)
这个游戏很好玩。
Trò chơi này rất vui.
This game is a lot of fun.
北京有很多好玩的地方。
Bắc Kinh có nhiều nơi thú vị.
There are many fun places in Beijing.
这件事听起来挺好玩。
Chuyện này nghe khá thú vị.
This sounds quite fun.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây