ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好玩儿
hǎowánr
vui, thú vị, hay ho (chỉ sự vật, nơi chốn hoặc người mang lại cảm giác giải trí, buồn cười).
Hán việt: hảo ngoạn nhi
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "好玩儿" (hǎowánr) mang nghĩa "Vui, thú vị", kết hợp bởi 好 (hǎo - hảo): "tốt" + 玩 (wán - ngoạn): "chơi" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 好: Một gia đình có đủ cả con gái (女) lẫn con trai (子) quây quần bên nhau là điều vô cùng tốt đẹp và viên mãn (好). • Chữ 玩: Cầm viên ngọc quý (王) trên tay ngắm nghía, xoay tròn từ đầu đến cuối (元) đầy thích thú gợi cảnh vui chơi, giải trí (玩). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Thành phần cấu tạo

好玩儿
hǎowánr
Vui, thú vị
好
hǎo • hảo
tốt
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (nằm bên trái)
子
Bộ Tử
Đứa trẻ, con trai (nằm bên phải)
玩
wán • ngoạn
chơi
王
Bộ Vương (Ngọc)
Ngọc, đồ quý (nằm bên trái)
元
Nguyên
Đầu tiên, ban đầu / âm đọc (nằm bên phải)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)
Hình hai chân người bước đi

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vui, thú vị, hay ho (chỉ sự vật, nơi chốn hoặc người mang lại cảm giác giải trí, buồn cười).
Ví dụ (5)
zhè这gè个diànnǎo电脑yóuxì游戏zhēn真hǎowánr好玩儿。
Trò chơi máy tính này thật sự rất vui (hay).
This computer game is really fun.
běijīng北京yǒu有hěn很duō多hǎowánr好玩儿de的dìfang地方。
Bắc Kinh có rất nhiều nơi vui chơi thú vị.
Beijing has many fun places.
zhèr这儿yìdiǎnr一点儿yě也bù不hǎowánr好玩儿,wǒmen我们zǒu走ba吧。
Ở đây chẳng có gì vui cả, chúng ta đi thôi.
This place is no fun at all. Let’s go.
tā他shì是yí一gè个tèbié特别hǎowánr好玩儿de的rén人,zǒngshì总是jiǎng讲xiàohua笑话。
Anh ấy là một người cực kỳ thú vị (hài hước), lúc nào cũng kể chuyện cười.
He’s a very funny person and is always telling jokes.
wǒ我bù不juéde觉得zhè这jiàn件shì事yǒu有shénme什么hǎowánr好玩儿de的。
Tôi không cảm thấy việc này có gì hay ho cả.
I don’t think there’s anything funny about this matter.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây