ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
婉
wǎn
dịu dàng, duyên dáng
Hán việt: uyển
フノ一丶丶フノフ丶フフ
11
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Người thiếu nữ (女) có dáng đi uyển chuyển mềm mại (宛) dưới mái hiên toát lên vẻ đẹp dịu dàng, duyên dáng (婉).

Thành phần cấu tạo

婉
wǎn
dịu dàng, duyên dáng
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
宛
Uyển
Cong, uốn lượn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dịu dàng, duyên dáng
Ví dụ (3)
tā她shuōhuà说话de的yǔqì语气shífēn十分wěiwǎn委婉wēnróu温柔。
Giọng điệu nói chuyện của cô ấy rất dịu dàng và khéo léo.
Her tone of voice is very tactful and gentle.
tā他wǎn婉yán言jùjué拒绝le了yāoqǐng邀请。
Anh ấy khéo léo từ chối lời mời.
He politely declined the invitation.
gēshēng歌声wǎnzhuǎn婉转dòngtīng动听。
Tiếng hát uyển chuyển dễ nghe.
The singing is melodious and pleasant to hear.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây