婉
フノ一丶丶フノフ丶フフ
11
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Người thiếu nữ (女) có dáng đi uyển chuyển mềm mại (宛) dưới mái hiên toát lên vẻ đẹp dịu dàng, duyên dáng (婉).
Thành phần cấu tạo
婉
dịu dàng, duyên dáng
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
宛
Uyển
Cong, uốn lượn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:dịu dàng, duyên dáng
Ví dụ (3)
她说话的语气十分委婉温柔。
Giọng điệu nói chuyện của cô ấy rất dịu dàng và khéo léo.
Her tone of voice is very tactful and gentle.
他婉言拒绝了邀请。
Anh ấy khéo léo từ chối lời mời.
He politely declined the invitation.
歌声婉转动听。
Tiếng hát uyển chuyển dễ nghe.
The singing is melodious and pleasant to hear.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây