ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
委婉
wěiwǎn
uyển chuyển, tế nhị, khéo léo
Hán việt: ủy uyển
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "委婉" (wěiwǎn) mang nghĩa "uyển chuyển, tế nhị, khéo léo", kết hợp bởi 委 (wěi - ủy): "ủy thác" + 婉 (wǎn - uyển): "dịu dàng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 委: Lúa (禾) oằn xuống (女) giao phó cho gió, trao quyền cho người khác, ủy thác 委. • Chữ 婉: Người thiếu nữ (女) có dáng đi uyển chuyển mềm mại (宛) dưới mái hiên toát lên vẻ đẹp dịu dàng, duyên dáng (婉).

Thành phần cấu tạo

委婉
wěiwǎn
uyển chuyển, tế nhị, khéo léo
委
wěi • ủy
ủy thác
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
婉
wǎn • uyển
dịu dàng
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
宛
Uyển
Cong, uốn lượn / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:uyển chuyển, tế nhị, khéo léo
Ví dụ (5)
tā她wěiwǎn委婉de地jùjué拒绝le了tā他de的yāoqǐng邀请。
Cô ấy đã khéo léo từ chối lời mời của anh ấy.
She politely turned down his invitation.
yīshēng医生yòng用wěiwǎn委婉de的fāngshì方式bǎ把huài坏xiāoxi消息gàosu告诉le了bìngrén病人。
Bác sĩ đã dùng cách nói tế nhị để báo tin xấu cho bệnh nhân.
The doctor told the patient the bad news in a tactful way.
pīpíng批评biérén别人shí时,zuìhǎo最好zhùyì注意yǔqì语气wěiwǎn委婉yìdiǎn一点。
Khi phê bình người khác, tốt nhất nên chú ý giọng điệu uyển chuyển một chút.
When criticizing others, it is best to keep your tone more tactful.
zhè这shì是yí一gè个hěn很wěiwǎn委婉de的shuōfǎ说法。
Đây là một cách nói rất tế nhị.
This is a very tactful way of putting it.
tā他wěiwǎn委婉de地chuándá传达le了lǐngdǎo领导de的yìjiàn意见。
Anh ấy đã truyền đạt một cách khéo léo ý kiến của lãnh đạo.
He tactfully conveyed the leader's opinion.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây