委托扣款
—
Gợi nhớ
Từ "委托扣款" (wěituō kòukuǎn) mang nghĩa "Ủy thác thanh toán tự động / Trích nợ tự động", kết hợp bởi 委 (wěi - ủy): "ủy thác" + 托 (tuō - thác): "nhờ cậy" + 扣 (kòu - khấu): "cài" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 委: Lúa (禾) oằn xuống (女) giao phó cho gió, trao quyền cho người khác, ủy thác 委. • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托). • Chữ 扣: Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).
Thành phần cấu tạo
委托扣款
Ủy thác thanh toán tự động / Trích nợ tự động
委
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
托
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)
扣
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lỗ / âm đọc (bên phải)
款
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
Phân tích từ 委托扣款
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Ủy thác thanh toán tự động / Trích nợ tự động
Ví dụ (3)
他开通了水电气费的委托扣款服务,每月系统会自动从银行卡划转费用。
Anh ấy đã kích hoạt dịch vụ trích nợ tự động đối với tiền điện, nước, ga, hàng tháng hệ thống sẽ tự động trừ phí từ thẻ ngân hàng.
He set up an automatic direct debit service for utility bills, so the system automatically deducts the charges from his bank card each month.
办理委托扣款业务时,必须签署一份扣款授权协议书。
Khi thực hiện nghiệp vụ ủy thác trích nợ tự động, bắt buộc phải ký kết một biên bản thỏa thuận ủy quyền trích nợ.
When setting up a direct debit service, you must sign a debit authorization agreement.
若账户内余额不足,委托扣款将会失败,并可能产生逾期滞纳金。
Nếu số dư trong tài khoản không đủ, việc trích nợ tự động sẽ thất bại và có thể phát sinh tiền phạt trả chậm.
If the account balance is insufficient, the direct debit will fail, which may result in overdue late fees.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây