ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
委托扣款
wěituō kòukuǎn
Ủy thác thanh toán tự động / Trích nợ tự động
Hán việt: ủy thác khấu khoản
—

Gợi nhớ

Từ "委托扣款" (wěituō kòukuǎn) mang nghĩa "Ủy thác thanh toán tự động / Trích nợ tự động", kết hợp bởi 委 (wěi - ủy): "ủy thác" + 托 (tuō - thác): "nhờ cậy" + 扣 (kòu - khấu): "cài" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 委: Lúa (禾) oằn xuống (女) giao phó cho gió, trao quyền cho người khác, ủy thác 委. • Chữ 托: Đưa bàn tay (扌) nâng đỡ nhánh mầm non (乇) và trao gửi niềm tin cho người đáng tin cậy, gọi là nhờ cậy, ủy thác, giao phó (托). • Chữ 扣: Đưa bàn tay (扌) luồn chiếc cúc qua vòng khuy nhỏ như cái miệng (口) để gài chặt vạt áo hoặc giữ bớt lại gọi là cài khuy, khấu trừ (扣). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).

Thành phần cấu tạo

委托扣款
wěituō kòukuǎn
Ủy thác thanh toán tự động / Trích nợ tự động
委
wěi • ủy
ủy thác
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
托
tuō • thác
nhờ cậy
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
乇
Thác
Gửi gắm / âm đọc (nằm bên phải)
扣
kòu • khấu
cài
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng, lỗ / âm đọc (bên phải)
款
kuǎn • khoản
khoản tiền
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Ủy thác thanh toán tự động / Trích nợ tự động
Ví dụ (3)
tā他kāitōng开通le了shuǐdiàn水电qì气fèi费de的wěituō委托kòukuǎn扣款fúwù服务,měi每yuè月xìtǒng系统huì会zìdòng自动cóng从yínhángkǎ银行卡huàzhuǎn划转fèiyòng费用。
Anh ấy đã kích hoạt dịch vụ trích nợ tự động đối với tiền điện, nước, ga, hàng tháng hệ thống sẽ tự động trừ phí từ thẻ ngân hàng.
He set up an automatic direct debit service for utility bills, so the system automatically deducts the charges from his bank card each month.
bànlǐ办理wěituō委托kòukuǎn扣款yèwù业务shí时,bìxū必须qiānshǔ签署yí一fèn份kòukuǎn扣款shòuquán授权xiéyìshū协议书。
Khi thực hiện nghiệp vụ ủy thác trích nợ tự động, bắt buộc phải ký kết một biên bản thỏa thuận ủy quyền trích nợ.
When setting up a direct debit service, you must sign a debit authorization agreement.
ruò若zhànghù账户nèi内yú'é余额bùzú不足,wěituō委托kòukuǎn扣款jiāng将huì会shībài失败,bìng并kěnéng可能chǎnshēng产生yúqī逾期zhìnàjīn滞纳金。
Nếu số dư trong tài khoản không đủ, việc trích nợ tự động sẽ thất bại và có thể phát sinh tiền phạt trả chậm.
If the account balance is insufficient, the direct debit will fail, which may result in overdue late fees.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây