ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
委屈
wěiqu
tủi thân, oan ức, ấm ức (cảm giác khi bị hiểu lầm hoặc đối xử tệ).
Hán việt: ủy khuất
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "委屈" (wěiqu) mang nghĩa "oan ức", kết hợp bởi 委 (wěi - ủy): "ủy thác" + 屈 (qū - khuất): "khuất phục". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 委: Lúa (禾) oằn xuống (女) giao phó cho gió, trao quyền cho người khác, ủy thác 委. • Chữ 屈: Thân (尸) cong lại không ra (出) thẳng được, bị ép phải cúi đầu, khuất phục (屈).

Thành phần cấu tạo

委屈
wěiqu
oan ức
委
wěi • ủy
ủy thác
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
屈
qū • khuất
khuất phục
尸
Bộ Thi
Thân (phía trên)
出
Xuất
Ra / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
tính từ
Nghĩa:tủi thân, oan ức, ấm ức (cảm giác khi bị hiểu lầm hoặc đối xử tệ).
Ví dụ (5)
bèi被lǎoshī老师wùhuì误会le了,tā他gǎndào感到hěn很wěiqu委屈。
Bị thầy giáo hiểu lầm, cậu ấy cảm thấy rất oan ức (tủi thân).
He felt deeply wronged after being misunderstood by the teacher.
tā她yìliǎn一脸wěiqu委屈de地kàn看zhe着wǒ我,hǎoxiàng好像yào要kū哭le了。
Cô ấy nhìn tôi với vẻ mặt đầy ấm ức, như sắp khóc đến nơi rồi.
She looked at me with a hurt expression, as if she were about to cry.
zhèdiǎn这点xiǎoshì小事yǒu有shénme什么hǎo好wěiqu委屈de的?
Chuyện nhỏ nhặt này có gì đâu mà phải tủi thân?
Why feel so wronged over such a trivial matter?
tā他bǎ把suǒyǒu所有de的wěiqu委屈dōu都cáng藏zài在xīnlǐ心里。
Anh ấy giấu tất cả nỗi oan ức ở trong lòng.
He kept all his grievances bottled up inside.
tā她zài在pójiā婆家shòu受le了bù不shǎo少wěiqu委屈。
Cô ấy ở nhà chồng đã phải chịu không ít sự ấm ức (thiệt thòi).
She suffered quite a lot of mistreatment in her husband’s family.
2
động từ
Nghĩa:làm ai đó chịu thiệt thòi, để ai đó chịu khổ (dùng trong câu khách sáo hoặc xin lỗi).
Ví dụ (5)
jīnwǎn今晚zhǐhǎo只好wěiqu委屈nǐ你zài在shāfā沙发shàng上shuì睡yí一jiào觉le了。
Tối nay đành phải để bạn chịu thiệt ngủ tạm trên ghế sô pha vậy.
I’m afraid you’ll have to make do with sleeping on the sofa tonight.
zhēn真de的hěn很bàoqiàn抱歉,ràng让nǐ你shòuwěiqū受委屈le了。
Thật sự xin lỗi, đã để bạn phải chịu thiệt thòi rồi.
I’m really sorry for making you feel wronged.
wǒmen我们bù不néng能wěiqu委屈le了háizi孩子,zài再kǔ苦yě也yào要ràng让tā他dúshū读书。
Chúng ta không thể để con cái chịu thiệt thòi, khổ đến mấy cũng phải cho nó đi học.
We can’t shortchange the child; no matter how hard things are, we must let him go to school.
wèile为了shěngqián省钱,tā他wěiqu委屈zìjǐ自己měitiān每天chī吃pàomiàn泡面。
Để tiết kiệm tiền, anh ấy ngược đãi (để bản thân chịu khổ) ngày nào cũng ăn mì gói.
To save money, he deprived himself by eating instant noodles every day.
bié别wěiqu委屈le了nǐ你de的dùzi肚子。
Đừng để cái bụng của bạn chịu khổ (Đừng để bị đói).
Don’t let yourself go hungry.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây