ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
委内瑞拉
Wěinèiruìlā
Venezuela
Hán việt: ủy nội thụy lạp
—

Gợi nhớ

Từ "委内瑞拉" (Wěinèiruìlā) mang nghĩa "Venezuela", kết hợp bởi 委 (wěi - ủy): "ủy thác" + 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 瑞 (ruì - thụy): "may mắn" + 拉 (lā - lạp): "kéo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 委: Lúa (禾) oằn xuống (女) giao phó cho gió, trao quyền cho người khác, ủy thác 委. • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 瑞: Viên ngọc quý (王) sáng trong như mầm cây mới nhú (耑) được ban xuống làm điềm lành, biểu trưng cho sự may mắn, cát tường (瑞). • Chữ 拉: Đưa bàn tay (扌) nắm chặt lấy vật đang đứng yên (立) rồi dùng sức lôi về phía mình là hành động kéo, vận chuyển (拉).

Thành phần cấu tạo

委内瑞拉
Wěinèiruìlā
Venezuela
委
wěi • ủy
ủy thác
禾
Bộ Hòa
Lúa (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
瑞
ruì • thụy
may mắn
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
耑
Chữ Đoan
Mầm cây mới nhú, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
拉
lā • lạp
kéo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
立
Lập
Đứng / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Venezuela
Ví dụ (3)
jīnnián今年wǒmen我们jìhuà计划qù去wěinèiruìlā委内瑞拉chūchāi出差。
Năm nay chúng tôi dự định đi công tác ở Venezuela.
We plan to go on a business trip to Venezuela this year.
wěinèiruìlā委内瑞拉de的shǒudū首都zài在lǚyóu旅游shǒucè手册lǐ里yǒu有jièshào介绍。
Thủ đô của Venezuela được giới thiệu trong cẩm nang du lịch.
The capital of Venezuela is introduced in the travel brochure.
zhè这jiā家gōngsī公司hé和wěinèiruìlā委内瑞拉kèhù客户yǒu有hézuò合作。
Công ty này có hợp tác với khách hàng ở Venezuela.
This company works with clients in Venezuela.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây