ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
室内植物
shìnèi zhíwù
Cây trồng trong nhà
Hán việt: thất nội thực vật
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "室内植物" (shìnèi zhíwù) mang nghĩa "Cây trồng trong nhà", kết hợp bởi 室 (shì - thất): "phòng" + 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 植 (zhí - thực): "Trồng" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室. • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 植: Người làm vườn đặt từng cây gỗ non (木) đứng thật ngay thẳng (直) xuống đất để trồng cây và gây dựng rừng xanh (植). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

室内植物
shìnèi zhíwù
Cây trồng trong nhà
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
至
Chí
Đến / âm đọc (phía dưới)
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
植
zhí • thực
Trồng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cây trồng trong nhà
Ví dụ (3)
chuāng窗biān边fàng放zhe着jǐ几pén盆shìnèi室内zhíwù植物。
Bên cửa sổ đặt vài chậu cây trồng trong nhà.
There are several potted houseplants by the window.
shìnèi室内zhíwù植物ràng让fángjiān房间gèng更shūfu舒服。
Cây trồng trong nhà làm căn phòng dễ chịu hơn.
Houseplants make the room more comfortable.
tā她měitiān每天gěi给shìnèi室内zhíwù植物jiāoshuǐ浇水。
Cô ấy tưới nước cho cây trong nhà mỗi ngày.
She waters the houseplants every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây