室内植物
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "室内植物" (shìnèi zhíwù) mang nghĩa "Cây trồng trong nhà", kết hợp bởi 室 (shì - thất): "phòng" + 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 植 (zhí - thực): "Trồng" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室. • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 植: Người làm vườn đặt từng cây gỗ non (木) đứng thật ngay thẳng (直) xuống đất để trồng cây và gây dựng rừng xanh (植). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 室内植物
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cây trồng trong nhà
Ví dụ (3)
窗边放着几盆室内植物。
Bên cửa sổ đặt vài chậu cây trồng trong nhà.
There are several potted houseplants by the window.
室内植物让房间更舒服。
Cây trồng trong nhà làm căn phòng dễ chịu hơn.
Houseplants make the room more comfortable.
她每天给室内植物浇水。
Cô ấy tưới nước cho cây trong nhà mỗi ngày.
She waters the houseplants every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây