国内
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Mọi hoạt động bước vào (入) và diễn ra bên trong khung ranh giới (冂) (内 - nội) của đường biên cương gìn giữ ngọc quý quốc gia (国 - quốc: bộ Vi 囗, bộ Ngọc 玉) đều thuộc phạm vi trong nước, "nội địa" (国内).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 国内
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Nội địa
Ví dụ (3)
国内市场正在扩大。
Thị trường nội địa đang mở rộng.
The domestic market is expanding.
他更喜欢在国内旅行。
Anh ấy thích du lịch trong nước hơn.
He prefers traveling domestically.
国内新闻每天都有更新。
Tin tức trong nước mỗi ngày đều có cập nhật.
Domestic news is updated every day.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây