ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国内
guónèi
Nội địa
Hán việt: quốc nội
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Mọi hoạt động bước vào (入) và diễn ra bên trong khung ranh giới (冂) (内 - nội) của đường biên cương gìn giữ ngọc quý quốc gia (国 - quốc: bộ Vi 囗, bộ Ngọc 玉) đều thuộc phạm vi trong nước, "nội địa" (国内).

Thành phần cấu tạo

国内
guónèi
Nội địa
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nội địa
Ví dụ (3)
guónèi国内shìchǎng市场zhèngzài正在kuòdà扩大。
Thị trường nội địa đang mở rộng.
The domestic market is expanding.
tā他gèng更xǐhuan喜欢zài在guónèi国内lǚxíng旅行。
Anh ấy thích du lịch trong nước hơn.
He prefers traveling domestically.
guónèi国内xīnwén新闻měitiān每天dōu都yǒu有gēngxīn更新。
Tin tức trong nước mỗi ngày đều có cập nhật.
Domestic news is updated every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây