ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国内采购
guónèi cǎigòu
Thu mua nội địa
Hán việt: quốc nội thái cấu
—

Gợi nhớ

Từ "国内采购" (guónèi cǎigòu) mang nghĩa "Thu mua nội địa", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 采 (cǎi - thái): "hái" + 购 (gòu - cấu): "Mua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 采: Bàn tay từ phía trên (爫) vươn tới cành cây (木) để ngắt lấy từng trái chín và thu thập hoa thơm, gọi là hái (采). • Chữ 购: Mang những đồng tiền vỏ sò quý giá (贝) ra chợ để ngoắc lấy (勾) món hàng mình ưng ý mang về là hành động mua sắm (购).

Thành phần cấu tạo

国内采购
guónèi cǎigòu
Thu mua nội địa
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
采
cǎi • thái
hái
爫
Trảo (biến thể)
Tay (phía trên)
木
Bộ Mộc
Cây (phía dưới)
购
gòu • cấu
Mua
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
勾
Câu
Móc / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thu mua nội địa
Ví dụ (3)
cǎigòubù采购部zhèngzài正在héduì核对guónèi国内cǎigòu采购。
Phòng thu mua đang đối chiếu thu mua nội địa.
The purchasing department is verifying domestic procurement.
guónèi国内cǎigòu采购huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Thu mua nội địa sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
Domestic procurement will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供guónèi国内cǎigòu采购。
Khách hàng yêu cầu cung cấp thu mua nội địa.
The client requested domestic procurement details.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây