ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
国内支付部门
guónèi zhīfù bùmén
Phòng thanh toán trong nước
Hán việt: quốc nội chi phó bộ môn
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "国内支付部门" (guónèi zhīfù bùmén) mang nghĩa "Phòng thanh toán trong nước", kết hợp bởi 国 (guó - quốc): "đất nước" + 内 (nèi - nội): "Bên trong" + 支 (zhī - chi): "Cây (đối với bút)" + 付 (fù - phó): "Trả" + 部 (bù - bộ): "bộ" + 门 (mén - môn): "môn (lượng từ cho môn học)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国). • Chữ 内: Đi vào (入) bên trong khung (冂), bước từ ngoài vào trong, bên trong 内, nội bộ. • Chữ 支: Bàn tay (又) đưa lên ngắt lấy một nhánh cành cây (十) dùng làm lượng từ đếm từng cây bút, từng bài hát hay nhánh sông (支). • Chữ 付: Một người (亻) lấy tay đo đạc đúng chừng mực (寸) rồi trao tận tay tiền bạc cho người khác chính là giao phó, thanh toán, chi trả (付). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部). • Chữ 门: Khung cửa có chốt trên và hai thành cửa đứng đối xứng tạo thành lối ra vào ngôi nhà chính là cánh cửa (门).

Thành phần cấu tạo

国内支付部门
guónèi zhīfù bùmén
Phòng thanh toán trong nước
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)
内
nèi • nội
Bên trong
冂
Bộ Quynh
Khung, bao quanh (phía ngoài)
入
Bộ Nhập
Vào (phía trong)
支
zhī • chi
Cây (đối với bút)
十
Bộ Thập
Cành cây (phía trên)
又
Bộ Hựu
Bàn tay (phía dưới)
付
fù • phó
Trả
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
寸
Bộ Thốn
Tay đưa ra / âm đọc (nằm bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)
门
mén • môn
môn (lượng từ cho môn học)
门
Bộ Môn (giản thể)
Hình cánh cửa (giản thể từ 門)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phòng thanh toán trong nước
Ví dụ (3)
guónèi国内zhīfù支付bùmén部门chǔlǐ处理běndì本地fùkuǎn付款。
Phòng thanh toán trong nước xử lý khoản thanh toán nội địa.
The domestic payments department processes local payments.
qǐng请bǎ把zhè这zhāng张dānjù单据jiāogěi交给guónèi国内zhīfù支付bùmén部门。
Hãy nộp chứng từ này cho phòng thanh toán trong nước.
Please hand this receipt to the domestic payments department.
guónèi国内zhīfù支付bùmén部门jīntiān今天shěnhé审核le了hěn很duō多zhàngdān账单。
Phòng thanh toán trong nước hôm nay xét duyệt nhiều hóa đơn.
The domestic payments department reviewed many bills today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây