ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
植
zhí
Trồng, thiết lập
Hán việt: thực
一丨ノ丶一丨丨フ一一一一
12
株, 棵
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Người làm vườn đặt từng cây gỗ non (木) đứng thật ngay thẳng (直) xuống đất để trồng cây và gây dựng rừng xanh (植).

Thành phần cấu tạo

植
zhí
Trồng, thiết lập
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Trồng, thiết lập
Ví dụ (3)
chūntiān春天shìhé适合zhíshù植树。
Mùa xuân thích hợp trồng cây.
Spring is suitable for planting trees.
tāmen他们zài在shānpō山坡shàng上zhí植cǎo草。
Họ trồng cỏ trên sườn núi.
They planted grass on the hillside.
yīshēng医生bǎ把xīnpiàn芯片zhírù植入tǐnèi体内。
Bác sĩ cấy chip vào trong cơ thể.
The doctor implanted the chip into the body.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây