植
一丨ノ丶一丨丨フ一一一一
12
株, 棵
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Người làm vườn đặt từng cây gỗ non (木) đứng thật ngay thẳng (直) xuống đất để trồng cây và gây dựng rừng xanh (植).
Thành phần cấu tạo
植
Trồng, thiết lập
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (12)
Từ đồng âm (45)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Trồng, thiết lập
Ví dụ (3)
春天适合植树。
Mùa xuân thích hợp trồng cây.
Spring is suitable for planting trees.
他们在山坡上植草。
Họ trồng cỏ trên sườn núi.
They planted grass on the hillside.
医生把芯片植入体内。
Bác sĩ cấy chip vào trong cơ thể.
The doctor implanted the chip into the body.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây