ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
移植
yízhí
ghép, cấy ghép (y tế, thực vật)
Hán việt: di thực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "移植" (yízhí) mang nghĩa "ghép, cấy ghép (y tế, thực vật)", kết hợp bởi 移 (yí - di): "di chuyển" + 植 (zhí - thực): "Trồng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 移: Khi mùa màng thu hoạch được nhiều (多) bó lúa trĩu hạt (禾), người nông dân phải gánh lúa di chuyển, chuyển đổi từ đồng về kho (移). • Chữ 植: Người làm vườn đặt từng cây gỗ non (木) đứng thật ngay thẳng (直) xuống đất để trồng cây và gây dựng rừng xanh (植).

Thành phần cấu tạo

移植
yízhí
ghép, cấy ghép (y tế, thực vật)
移
yí • di
di chuyển
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
多
Đa
Nhiều (bên phải)
植
zhí • thực
Trồng
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:ghép, cấy ghép (y tế, thực vật)
Ví dụ (5)
tā他xūyào需要jìnxíng进行xīnzàng心脏yízhí移植shǒushù手术。
Anh ấy cần tiến hành phẫu thuật ghép tim.
He needs to undergo a heart transplant.
chūntiān春天shì是yízhí移植shùmù树木de的zuìjiā最佳shíjī时机。
Mùa xuân là thời điểm tốt nhất để cấy ghép cây cối.
Spring is the best time to transplant trees.
gǔsuǐyízhí骨髓移植chénggōng成功de地wǎnjiù挽救le了nà那gè个xiǎonǚhái小女孩de的shēngmìng生命。
Ca ghép tủy xương đã cứu sống thành công sinh mạng của cô bé đó.
A bone marrow transplant successfully saved the little girl's life.
nóngmín农民men们zhèngzài正在tiánlǐ田里yízhí移植yāng秧miáo苗。
Những người nông dân đang cấy mạ ngoài đồng.
The farmers are transplanting rice seedlings in the fields.
qìguān器官yízhí移植xūyào需要yángé严格pǐpèi匹配de的gōng供tǐ体。
Cấy ghép nội tạng cần có người hiến tặng phù hợp nghiêm ngặt.
Organ transplants require a strictly compatible donor.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây