ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
移交
yíjiāo
bàn giao, chuyển giao
Hán việt: di giao
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "移交" (yíjiāo) mang nghĩa "bàn giao, chuyển giao", kết hợp bởi 移 (yí - di): "di chuyển" + 交 (jiāo - giao): "giao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 移: Khi mùa màng thu hoạch được nhiều (多) bó lúa trĩu hạt (禾), người nông dân phải gánh lúa di chuyển, chuyển đổi từ đồng về kho (移). • Chữ 交: Người đứng dưới mái đầu (亠) bắt chéo hai chân (父) trao đổi hàng hóa qua lại với nhau nghĩa là chuyển giao, kết giao (交).

Thành phần cấu tạo

移交
yíjiāo
bàn giao, chuyển giao
移
yí • di
di chuyển
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
多
Đa
Nhiều (bên phải)
交
jiāo • giao
giao
亠
Bộ Đầu
Phía trên (phía trên)
父
Phụ
Cha, hai tay giao nhau (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bàn giao, chuyển giao
Ví dụ (5)
tā他lízhí离职qián前bǎ把gōngzuò工作yíjiāo移交gěi给le了tóngshì同事。
Trước khi nghỉ việc, anh ấy đã bàn giao công việc cho đồng nghiệp.
Before leaving his job, he handed over his work to a colleague.
zhè这gè个ànjiàn案件yǐjīng已经yíjiāo移交fǎtíng法庭chǔlǐ处理。
Vụ án này đã được chuyển giao cho tòa án xử lý.
The case has already been transferred to the court for handling.
qǐng请zài在xiàzhōuyī下周一zhīqián之前yíjiāo移交suǒyǒu所有xiāngguān相关wénjiàn文件。
Vui lòng bàn giao tất cả các tài liệu liên quan trước thứ Hai tuần sau.
Please hand over all relevant documents by next Monday.
zǒngtǒng总统hépíng和平de地yíjiāo移交le了quánlì权力。
Tổng thống đã chuyển giao quyền lực một cách hòa bình.
The president peacefully transferred power.
suǒyǒu所有de的shèbèi设备dōu都yǐjīng已经yíjiāo移交wánbì完毕。
Tất cả thiết bị đều đã được bàn giao xong.
All the equipment has already been handed over.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây