ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
移
yí
di chuyển, chuyển đổi
Hán việt: di
ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
11
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Khi mùa màng thu hoạch được nhiều (多) bó lúa trĩu hạt (禾), người nông dân phải gánh lúa di chuyển, chuyển đổi từ đồng về kho (移).

Thành phần cấu tạo

移
yí
di chuyển, chuyển đổi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
多
Đa
Nhiều (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:di chuyển, chuyển đổi
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhè这zhāng张zhuōzi桌子yídào移到chuāng窗biān边。
Xin hãy di chuyển cái bàn này đến bên cửa sổ.
Please move this table to the window.
dàjiā大家de的zhùyìlì注意力yǐjīng已经zhuǎnyí转移le了。
Sự chú ý của mọi người đã chuyển sang hướng khác rồi.
Everyone's attention has already shifted.
tāmen他们quánjiā全家jìhuà计划míngnián明年yímín移民dào到jiānádà加拿大。
Cả gia đình họ dự định sẽ di cư sang Canada vào năm sau.
Their whole family plans to immigrate to Canada next year.
yīshēng医生chénggōng成功de地wèi为tā他jìnxíng进行le了xīnzàng心脏yízhí移植shǒushù手术。
Bác sĩ đã tiến hành phẫu thuật cấy ghép tim thành công cho anh ấy.
The doctor successfully performed a heart transplant on him.
tā他lízhí离职qián前bǎ把gōngzuò工作yíjiāo移交gěi给le了tóngshì同事。
Trước khi nghỉ việc, anh ấy đã bàn giao lại công việc cho đồng nghiệp.
Before leaving his job, he handed over his work to a colleague.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây