移
ノ一丨ノ丶ノフ丶ノフ丶
11
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Khi mùa màng thu hoạch được nhiều (多) bó lúa trĩu hạt (禾), người nông dân phải gánh lúa di chuyển, chuyển đổi từ đồng về kho (移).
Thành phần cấu tạo
移
di chuyển, chuyển đổi
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
多
Đa
Nhiều (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (15)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:di chuyển, chuyển đổi
Ví dụ (5)
请把这张桌子移到窗边。
Xin hãy di chuyển cái bàn này đến bên cửa sổ.
Please move this table to the window.
大家的注意力已经转移了。
Sự chú ý của mọi người đã chuyển sang hướng khác rồi.
Everyone's attention has already shifted.
他们全家计划明年移民到加拿大。
Cả gia đình họ dự định sẽ di cư sang Canada vào năm sau.
Their whole family plans to immigrate to Canada next year.
医生成功地为他进行了心脏移植手术。
Bác sĩ đã tiến hành phẫu thuật cấy ghép tim thành công cho anh ấy.
The doctor successfully performed a heart transplant on him.
他离职前把工作移交给了同事。
Trước khi nghỉ việc, anh ấy đã bàn giao lại công việc cho đồng nghiệp.
Before leaving his job, he handed over his work to a colleague.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây