姨
フノ一一フ一フノ丶
9
个, 位
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Người phụ nữ (女) hiền hòa bình dị (夷) có vai vế ngang hàng với mẹ trong gia đình chính là cô, dì (姨).
Thành phần cấu tạo
姨
cô, dì (chị em của mẹ)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (bên trái)
夷
Di
Di / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cô, dì (chị em của mẹ)
Ví dụ (5)
我小姨明天来看我。
Dì út của tôi ngày mai sẽ đến thăm tôi.
My younger aunt is coming to see me tomorrow.
这是我大姨送给我的生日礼物。
Đây là món quà sinh nhật mà bác gái (chị ruột của mẹ) tặng tôi.
This is the birthday gift my elder aunt gave me.
母亲的姐妹我们通常称呼为姨。
Chị em gái của mẹ chúng ta thường gọi là dì (hoặc bác gái).
We usually call our mother's sisters "aunt."
我妈妈和我小姨长得非常像。
Mẹ tôi và dì út của tôi trông rất giống nhau.
My mother and my younger aunt look very much alike.
周末我经常去姨妈家吃饭。
Cuối tuần tôi thường đến nhà dì ăn cơm.
I often go to my aunt's house for meals on weekends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây