ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
颐
yí
má, cằm; nuôi dưỡng
Hán việt: di
一丨丨フ一丨フ一ノ丨フノ丶
13
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Phần khuôn mặt (页) được chăm sóc kỹ lưỡng như bậc bề tôi trung thành (臣) giữ gìn khí sắc chính là vùng cằm, má và sự nuôi dưỡng (颐).

Thành phần cấu tạo

颐
yí
má, cằm; nuôi dưỡng
臣
Bộ Thần
Bề tôi, quan lại / âm đọc (bên trái)
页
Bộ Hiệt (giản thể)
Đầu người, khuôn mặt, trang giấy (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:má, cằm; nuôi dưỡng
Ví dụ (3)
tā他shǒu手tuō托shuāng双yí颐chénsī沉思。
Anh ấy chống hai má trầm tư.
He rested his cheeks in his hands, lost in thought.
lǎorén老人zài在xiāngxià乡下yí颐yǎng养tiān天nián年。
Cụ già dưỡng lão ở quê.
The elderly person is enjoying their retirement years in the countryside.
yí颐zhǐ指qì气shǐ使de的tàidù态度ràng让rén人fǎngǎn反感。
Thái độ sai bảo hống hách khiến người ta phản cảm.
A bossy and arrogant attitude is off-putting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây