胰
ノフ一一一フ一フノ丶
10
—
Gợi nhớ
Cơ quan nội tạng bằng thịt (月) nằm phẳng lặng (夷) phía sau dạ dày giúp tiết dịch tiêu hóa chính là tuyến tụy (胰).
Thành phần cấu tạo
胰
Tuyến tụy (cơ quan trong cơ thể)
月
Bộ Nguyệt (Nhục)
Thịt, bộ phận cơ thể (bên trái)
夷
Di
Di / âm đọc (bên phải)
Từ đồng âm (56)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Tuyến tụy (cơ quan trong cơ thể)
Ví dụ (3)
胰脏是人体重要的消化器官。
Tụy là cơ quan tiêu hóa quan trọng của cơ thể người.
The pancreas is an important digestive organ of human body.
胰岛素由胰腺分泌。
Insulin do tuyến tụy tiết ra.
Insulin is secreted by the pancreas.
医生检查了他的胰腺功能。
Bác sĩ đã kiểm tra chức năng tuyến tụy của anh ấy.
The doctor checked his pancreatic function.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây