ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
夷
yí
dân man rợ, làm bằng phẳng
Hán việt: di
一フ一フノ丶
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Người (大) mang cung (弓), dân tộc ngoài biên ải dùng cung tên, dân man rợ (夷).

Thành phần cấu tạo

夷
yí
dân man rợ, làm bằng phẳng
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
弓
Bộ Cung
Cây cung (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:dân man rợ, làm bằng phẳng
Ví dụ (5)
nà那zuò座jiùlóu旧楼yǐjīng已经bèi被yí夷wèi为píngdì平地le了。
Tòa nhà cũ đó đã bị san bằng thành bình địa rồi.
That old building has already been razed to the ground.
zài在gǔdài古代,zhōngyuán中原rénchēng人称dōngfāng东方de的bù部zú族wèi为dōng东yí夷。
Vào thời cổ đại, người Trung Nguyên gọi các bộ tộc phương đông là Đông Di (dân man rợ phương Đông).
In ancient times, the people of the Central Plains referred to the tribes in the east as the Eastern Yi.
qīngcháo清朝mònián末年,xǔduō许多rén人zhǔzhāng主张“shī师yí夷cháng长jì技yǐ以zhì制yí夷”。
Vào cuối đời nhà Thanh, nhiều người chủ trương “học kỹ thuật tốt của người ngoại quốc (man di) để chế ngự họ”.
In the late Qing dynasty, many people advocated 'learning the advanced skills of the barbarians in order to defeat them.'
jīngguò经过dàjiā大家de的nǔlì努力,zhè这cì次wēijī危机zhōngyú终于huàxiǎnwéiyí化险为夷。
Trải qua sự nỗ lực của mọi người, cuộc khủng hoảng lần này cuối cùng đã chuyển nguy thành an (chuyển hiểm nguy thành bằng phẳng).
Thanks to everyone's efforts, this crisis was finally averted.
díjūn敌军de的jù据diǎn点zài在hōngzhà轰炸zhōng中bèi被chèdǐ彻底yípíng夷平。
Căn cứ của quân địch đã bị san phẳng hoàn toàn trong cuộc ném bom.
The enemy stronghold was completely flattened in the bombing.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây