ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
化险为夷
huàxiǎnwéiyí
hóa nguy thành an, thoát khỏi hiểm nguy
Hán việt: hóa hiểm vi di
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "化险为夷" (huàxiǎnwéiyí) mang nghĩa "hóa nguy thành an, thoát khỏi hiểm nguy", kết hợp bởi 化 (huà - hóa): "Biến đổi" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm" + 为 (wèi / wéi - vi): "vì" + 夷 (yí - di): "dân man rợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险). • Chữ 为: Đặt trọn tâm sức (丶) và sức lực bàn tay (力) để dẫn dắt công việc đi đến cùng chính là hành động làm, vì mục tiêu (为). • Chữ 夷: Người (大) mang cung (弓), dân tộc ngoài biên ải dùng cung tên, dân man rợ (夷).

Thành phần cấu tạo

化险为夷
huàxiǎnwéiyí
hóa nguy thành an, thoát khỏi hiểm nguy
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người đứng (nằm bên trái)
匕
Bộ Tỉ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)
为
wèi / wéi • vi
vì
丶
Bộ Chủ
Điểm nhấn mở đầu bàn tay dẫn dắt
力
Bộ Lực (biến thể)
Sức lực hành động hướng tới mục tiêu
夷
yí • di
dân man rợ
大
Bộ Đại
Người lớn (phần chính)
弓
Bộ Cung
Cây cung (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:hóa nguy thành an, thoát khỏi hiểm nguy
Ví dụ (5)
jīngguò经过yīshēng医生de的quánlì全力qiǎngjiù抢救,bìngrén病人zhōngyú终于huàxiǎnwéiyí化险为夷。
Trải qua sự cấp cứu hết mình của bác sĩ, bệnh nhân cuối cùng cũng hóa nguy thành an.
After the doctors' all-out efforts to save him, the patient finally pulled through.
píngjiè凭借zhe着jīzhì机智hé和yǒnggǎn勇敢,tā他yí一cì次cì次zài在zhànchǎng战场shàng上huàxiǎnwéiyí化险为夷。
Dựa vào sự nhanh trí và dũng cảm, anh ấy đã nhiều lần thoát khỏi hiểm nguy trên chiến trường.
With wit and courage, he managed to escape danger time and again on the battlefield.
zhè这cì次shìgù事故suīrán虽然yánzhòng严重,dàn但xìnghǎo幸好dàjiā大家qíxīnxiélì齐心协力,zuìzhōng最终huàxiǎnwéiyí化险为夷。
Sự cố lần này tuy nghiêm trọng, nhưng may mắn là mọi người đã đồng tâm hiệp lực, cuối cùng cũng hóa nguy thành an.
Although the accident was serious, fortunately everyone worked together and eventually turned danger into safety.
miànduì面对tūrúqílái突如其来de的wēijī危机,gōngsī公司píngjiè凭借duōnián多年de的jīngyàn经验chénggōng成功de地huàxiǎnwéiyí化险为夷。
Đối mặt với cuộc khủng hoảng bất ngờ, công ty đã dựa vào kinh nghiệm nhiều năm để hóa nguy thành an một cách thành công.
Faced with a sudden crisis, the company successfully turned danger into safety by drawing on its many years of experience.
zhǐyào只要wǒmen我们bǎochí保持lěngjìng冷静,jiù就yídìng一定néng能zhǎodào找到huàxiǎnwéiyí化险为夷de的bànfǎ办法。
Chỉ cần chúng ta giữ bình tĩnh, thì nhất định sẽ tìm ra cách thoát khỏi hiểm nguy.
As long as we stay calm, we will definitely find a way to avert the danger.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây