ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
险
xiǎn
Nguy hiểm; rủi ro
Hán việt: hiểm
フ丨ノ丶一丶丶ノ一
9
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

险
xiǎn
Nguy hiểm; rủi ro
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nguy hiểm; rủi ro
Ví dụ (5)
zhè这gè个dìfang地方hěn很wēixiǎn危险,búyào不要guòqù过去。
Nơi này rất nguy hiểm, đừng qua đó.
This place is very dangerous. Don't go over there.
tóuzī投资gǔpiào股票yǒu有yídìng一定de的fēngxiǎn风险。
Đầu tư cổ phiếu có rủi ro nhất định.
Investing in stocks carries a certain amount of risk.
tā他xǐhuan喜欢zài在sēnlín森林lǐ里màoxiǎn冒险。
Anh ấy thích mạo hiểm trong rừng.
He likes to go on adventures in the forest.
wèile为了ānquán安全qǐjiàn起见,dàjiā大家bìxū必须jì系hǎo好ānquándài安全带,yǐfángwànyī以防万一fāshēng发生wēixiǎn危险。
Để đảm bảo an toàn, mọi người phải thắt dây an toàn, phòng trường hợp xảy ra nguy hiểm.
For safety reasons, everyone must fasten their seat belts in case of danger.
wǒmen我们de的qiúduì球队zài在zuìhòu最后jǐ几miǎo秒zhōng钟xiǎnshèng险胜duìshǒu对手。
Đội bóng của chúng ta đã thắng sít sao đối thủ ở những giây cuối cùng.
Our team narrowly defeated the opponent in the final few seconds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây