ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
艰险
jiānxiǎn
gian nan nguy hiểm, hiểm trở
Hán việt: gian hiểm
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "艰险" (jiānxiǎn) mang nghĩa "gian nan nguy hiểm, hiểm trở", kết hợp bởi 艰 (jiān - gian): "khó khăn" + 险 (xiǎn - hiểm): "Nguy hiểm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 艰: Bàn tay (又) cố gắng tiến lên nhưng liên tục gặp vách núi ngăn trở phải dừng lại (艮), lột tả cảnh ngộ khó khăn, gian khổ (艰). • Chữ 险: Đi qua sườn núi dốc đứng (阝) nơi mọi người đều (佥) phải dè chừng từng bước chân là đang đối mặt với cảnh nguy hiểm (险).

Thành phần cấu tạo

艰险
jiānxiǎn
gian nan nguy hiểm, hiểm trở
艰
jiān • gian
khó khăn
又
Bộ Hựu
Lại (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
险
xiǎn • hiểm
Nguy hiểm
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên trái)
佥
Kiểm
Kiểm tra / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:gian nan nguy hiểm, hiểm trở
Ví dụ (5)
lìjìn历尽jiānxiǎn艰险,tāmen他们zhōngyú终于dàodá到达le了shāndǐng山顶。
Trải qua bao gian nan hiểm nguy, cuối cùng họ cũng đến được đỉnh núi.
After enduring countless hardships and dangers, they finally reached the mountaintop.
qiánfāng前方de的dàolù道路chōngmǎn充满jiānxiǎn艰险,nǐ你bìxū必须zuòhǎo做好xīnlǐ心理zhǔnbèi准备。
Con đường phía trước đầy rẫy nguy nan hiểm trở, bạn phải chuẩn bị sẵn tâm lý.
The road ahead is full of dangers and hardships, so you must be mentally prepared.
jiùyuánduì救援队búwèi不畏jiānxiǎn艰险,chōng冲jìn进le了zāiqū灾区。
Đội cứu hộ không sợ gian nan hiểm nguy, xông vào vùng thiên tai.
Fearless in the face of danger and hardship, the rescue team rushed into the disaster area.
wúlùn无论lǚtú旅途duōme多么jiānxiǎn艰险,tā他dōu都juébú绝不huì会fàngqì放弃。
Dù cho hành trình có nguy nan hiểm trở đến đâu, anh ấy cũng tuyệt đối không từ bỏ.
No matter how perilous the journey may be, he will never give up.
wèile为了wánchéng完成zhè这xiàng项rènwù任务,wǒmen我们kèfú克服le了chóngchóng重重jiānxiǎn艰险。
Để hoàn thành nhiệm vụ này, chúng tôi đã vượt qua muôn vàn gian nan hiểm nguy.
In order to complete this task, we overcame countless hardships and dangers.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây