ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
艰巨
jiānjù
gian nan, nặng nề, cam go, khó khăn to lớn (thường nói về nhiệm vụ, công việc).
Hán việt: gian cự
HSK 5
—

Gợi nhớ

Từ "艰巨" (jiānjù) mang nghĩa "gian nan", kết hợp bởi 艰 (jiān - gian): "khó khăn" + 巨 (jù - cự): "To lớn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 艰: Bàn tay (又) cố gắng tiến lên nhưng liên tục gặp vách núi ngăn trở phải dừng lại (艮), lột tả cảnh ngộ khó khăn, gian khổ (艰). • Chữ 巨: Cây thước vuông lớn của người thợ mộc thời xưa (巨) dùng để đo đạc những công trình vĩ đại, to lớn khổng lồ (巨).

Thành phần cấu tạo

艰巨
jiānjù
gian nan
艰
jiān • gian
khó khăn
又
Bộ Hựu
Lại (bên trái)
艮
Cấn
Dừng / âm đọc (bên phải)
巨
jù • cự
To lớn
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:gian nan, nặng nề, cam go, khó khăn to lớn (thường nói về nhiệm vụ, công việc).
Ví dụ (5)
zhè这shì是yí一gè个guāngróng光荣ér而jiānjù艰巨de的rènwù任务。
Đây là một nhiệm vụ quang vinh nhưng cũng đầy cam go (nặng nề).
This is a glorious yet arduous task.
wǒmen我们yào要wánchéng完成zhè这gè个jiānjù艰巨de的gōngchéng工程。
Chúng ta phải hoàn thành công trình gian nan này.
We must complete this arduous project.
miànduì面对jiānjù艰巨de的tiǎozhàn挑战,tā他méiyǒu没有tuìsuō退缩。
Đối mặt với thử thách cam go, anh ấy đã không lùi bước.
Faced with a daunting challenge, he did not back down.
huánjìng环境suīrán虽然jiānjù艰巨,dàn但dàjiā大家dōu都jiānchí坚持xiàlái下来le了。
Môi trường tuy khắc nghiệt (gian nan), nhưng mọi người đều đã kiên trì trụ lại.
Although the conditions were harsh, everyone persevered.
gǎigé改革shì是yí一xiàng项chángqī长期qiě且jiānjù艰巨de的gōngzuò工作。
Cải cách là một công việc lâu dài và gian khổ.
Reform is a long-term and arduous undertaking.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây