ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巨星
jùxīng
ngôi sao lớn, siêu sao
Hán việt: cự tinh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "巨星" (jùxīng) mang nghĩa "ngôi sao lớn, siêu sao", kết hợp bởi 巨 (jù - cự): "To lớn" + 星 (xīng - tinh): "sao". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巨: Cây thước vuông lớn của người thợ mộc thời xưa (巨) dùng để đo đạc những công trình vĩ đại, to lớn khổng lồ (巨). • Chữ 星: Tinh hoa của mặt trời (日) sản sinh (生) ra muôn vàn đốm sáng lấp lánh trên bầu trời đêm, chính là ngôi sao (星).

Thành phần cấu tạo

巨星
jùxīng
ngôi sao lớn, siêu sao
巨
jù • cự
To lớn
巨
Bộ Cự
Hình cái thước vuông lớn
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngôi sao lớn, siêu sao
Ví dụ (5)
tā他shì是guójì国际yǐngtán影坛de的jùxīng巨星。
Anh ấy là một siêu sao của giới điện ảnh quốc tế.
He is a superstar on the international film scene.
zhè这wèi位liúxíng流行yīnyuè音乐jùxīng巨星de的yǎnchànghuì演唱会ménpiào门票hěn很kuài快jiù就màiguāng卖光le了。
Vé xem buổi hòa nhạc của siêu sao nhạc pop này đã nhanh chóng bán hết.
Tickets for this pop superstar's concert sold out very quickly.
jīngguò经过duōnián多年de的nǔlì努力,tā她zhōngyú终于chéngwéi成为le了yídài一代jùxīng巨星。
Sau nhiều năm nỗ lực, cuối cùng cô ấy đã trở thành một siêu sao của thế hệ.
After years of hard work, she finally became a superstar of her generation.
màikè迈克ěr尔··jiékè杰克xùn逊shì是shìjiè世界gōngrèn公认de的liúxíng流行jùxīng巨星。
Michael Jackson là siêu sao nhạc pop được thế giới công nhận.
Michael Jackson is universally recognized as a global pop superstar.
jīnwǎn今晚de的hóng红tǎn毯shàng上zhòng众jùxīng巨星yúnjí云集。
Trên thảm đỏ tối nay quy tụ rất nhiều siêu sao.
Tonight's red carpet is packed with superstars.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây