ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行星
xíngxīng
Hành tinh
Hán việt: hành tinh
颗
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Những thiên thể lấp lánh trên bầu trời (星 - tinh: bộ Nhật 日 và chữ Sinh 生) luôn bước đi, chuyển động không ngừng (行 - hành: bộ Xích 彳) theo quỹ đạo quanh mặt trời được gọi là "hành tinh" (行星).

Thành phần cấu tạo

行星
xíngxīng
Hành tinh
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
星
xīng • tinh
sao
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trên)
生
Sinh
Sinh ra / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hành tinh
Ví dụ (3)
dìqiú地球shì是yì一kē颗xíngxīng行星。
Trái Đất là một hành tinh.
The Earth is a planet.
kēxuéjiā科学家fāxiàn发现le了xīn新de的xíngxīng行星。
Nhà khoa học phát hiện một hành tinh mới.
Scientists discovered a new planet.
xíngxīng行星wéirào围绕héng恒xīng星yùnxíng运行。
Hành tinh chuyển động quanh sao.
Planets orbit around stars.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây