行星
颗
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Những thiên thể lấp lánh trên bầu trời (星 - tinh: bộ Nhật 日 và chữ Sinh 生) luôn bước đi, chuyển động không ngừng (行 - hành: bộ Xích 彳) theo quỹ đạo quanh mặt trời được gọi là "hành tinh" (行星).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 行星
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hành tinh
Ví dụ (3)
地球是一颗行星。
Trái Đất là một hành tinh.
The Earth is a planet.
科学家发现了新的行星。
Nhà khoa học phát hiện một hành tinh mới.
Scientists discovered a new planet.
行星围绕恒星运行。
Hành tinh chuyển động quanh sao.
Planets orbit around stars.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây