银行
家, 个
HSK 1-2 (Địa điểm)
Danh từ
Gợi nhớ
Nơi cất giữ kim loại bạc quý giá, bền vững (银: ngân - gồm bộ Kim 钅 và bộ Cấn 艮) và vận hành lưu thông tiền tệ nhịp nhàng như đôi chân bước đi trên phố lớn (行: hàng/hành - gồm 彳 và 亍) chính là "ngân hàng" (银行).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 银行
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:ngân hàng, nhà băng.
Ví dụ (5)
我要去银行取点儿钱。
Tôi phải ra ngân hàng rút một ít tiền.
I'm going to the bank to withdraw some money.
这家银行星期天休息。
Ngân hàng này nghỉ làm việc vào chủ nhật.
This bank is closed on Sundays.
请问中国银行在哪里?
Xin hỏi Ngân hàng Trung Quốc ở đâu?
Excuse me, where is the Bank of China?
我想在银行开一个账户。
Tôi muốn mở một tài khoản tại ngân hàng.
I want to open an account at the bank.
银行的利息现在不太高。
Lãi suất ngân hàng hiện nay không cao lắm.
The bank interest rate is not very high now.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây