ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
银行
yínháng
ngân hàng, nhà băng.
Hán việt: ngân hàng
家, 个
HSK 1-2 (Địa điểm)
Danh từ

Gợi nhớ

Nơi cất giữ kim loại bạc quý giá, bền vững (银: ngân - gồm bộ Kim 钅 và bộ Cấn 艮) và vận hành lưu thông tiền tệ nhịp nhàng như đôi chân bước đi trên phố lớn (行: hàng/hành - gồm 彳 và 亍) chính là "ngân hàng" (银行).

Thành phần cấu tạo

银行
yínháng
ngân hàng
银
yín • ngân
Bạc
钅
Bộ Kim
Kim loại, vàng bạc
艮
Bộ Cấn
Bền vững, cứng cỏi
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước chân trái
亍
Chữ Trù
Bước chân phải

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:ngân hàng, nhà băng.
Ví dụ (5)
wǒ我yào要qù去yínháng银行qǔ取diǎnr点儿qián钱。
Tôi phải ra ngân hàng rút một ít tiền.
I'm going to the bank to withdraw some money.
zhè这jiā家yínháng银行xīngqītiān星期天xiūxi休息。
Ngân hàng này nghỉ làm việc vào chủ nhật.
This bank is closed on Sundays.
qǐngwèn请问zhōngguóyínháng中国银行zài在nǎlǐ哪里?
Xin hỏi Ngân hàng Trung Quốc ở đâu?
Excuse me, where is the Bank of China?
wǒ我xiǎng想zài在yínháng银行kāi开yí一gè个zhànghù账户。
Tôi muốn mở một tài khoản tại ngân hàng.
I want to open an account at the bank.
yínháng银行de的lìxī利息xiànzài现在bú不tài太gāo高。
Lãi suất ngân hàng hiện nay không cao lắm.
The bank interest rate is not very high now.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây