银行贷款
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "银行贷款" (yínháng dàikuǎn) mang nghĩa "Khoản vay ngân hàng", kết hợp bởi 银 (yín - ngân): "Bạc" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 贷 (dài - đại): "cho vay" + 款 (kuǎn - khoản): "khoản tiền". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 银: Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 贷: Dùng tiền bạc (贝) trao đổi thay thế (代) tạm thời cho nhau trong lúc túng thiếu chính là việc cho vay, vay mượn (贷). • Chữ 款: Kẻ sĩ (士) trước bàn thờ thần linh (示) luôn giữ lòng thành kính (欠) khi dâng lễ vật và ghi chép từng điều khoản, khoản tiền (款).
Thành phần cấu tạo
银行贷款
Khoản vay ngân hàng
银
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
行
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
贷
代
Đại
Thay / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
款
士
Bộ Sĩ
Kẻ sĩ, người học thức (phía trên)
示
Bộ Thị
Chỉ bảo, thần linh, lễ nghi (phía dưới)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)
Hình ảnh:

Phân tích từ 银行贷款
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Khoản vay ngân hàng
Ví dụ (3)
他申请了银行贷款买房。
Anh ấy xin khoản vay ngân hàng để mua nhà.
He applied for a bank loan to buy a house.
银行贷款需要稳定收入证明。
Khoản vay ngân hàng cần giấy chứng minh thu nhập ổn định.
A bank loan requires proof of stable income.
这家公司靠银行贷款扩大生产。
Công ty này dựa vào khoản vay ngân hàng để mở rộng sản xuất.
This company relied on a bank loan to expand production.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây