银
ノ一一一丨フ一一丨ノ丶
11
锭, 两
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银).
Thành phần cấu tạo
银
Bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (20)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:bạc (kim loại), màu bạc, ngân (tiền).
Ví dụ (5)
他在奥运会上获得了一枚银牌。
Anh ấy đã giành được một tấm huy chương bạc tại Thế vận hội.
He won a silver medal at the Olympics.
我要去银行存钱。
Tôi muốn đến ngân hàng gửi tiền.
I'm going to the bank to deposit money.
这枚戒指是纯银做的。
Chiếc nhẫn này làm bằng bạc nguyên chất.
This ring is made of pure silver.
夜晚的月光像银子一样洒在地上。
Ánh trăng đêm như bạc rải trên mặt đất.
At night, the moonlight spread across the ground like silver.
她戴着一副银色的耳环。
Cô ấy đeo một đôi bông tai màu bạc.
She was wearing a pair of silver earrings.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây