ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
银
yín
bạc (kim loại), màu bạc, ngân (tiền).
Hán việt: ngân
ノ一一一丨フ一一丨ノ丶
11
锭, 两
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Thứ kim loại quý (钅) có sắc trắng sáng bền bỉ và cứng cỏi (艮) chỉ đứng sau vàng chính là kim loại bạc (银).

Thành phần cấu tạo

银
yín
Bạc
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:bạc (kim loại), màu bạc, ngân (tiền).
Ví dụ (5)
tā他zài在àoyùnhuì奥运会shàng上huòdé获得le了yì一méi枚yínpái银牌。
Anh ấy đã giành được một tấm huy chương bạc tại Thế vận hội.
He won a silver medal at the Olympics.
wǒ我yào要qù去yínháng银行cúnqián存钱。
Tôi muốn đến ngân hàng gửi tiền.
I'm going to the bank to deposit money.
zhè这méi枚jièzhǐ戒指shì是chúnyín纯银zuò做de的。
Chiếc nhẫn này làm bằng bạc nguyên chất.
This ring is made of pure silver.
yèwǎn夜晚de的yuèguāng月光xiàng像yínzi银子yíyàng一样sǎ洒zài在dì地shàng上。
Ánh trăng đêm như bạc rải trên mặt đất.
At night, the moonlight spread across the ground like silver.
tā她dài戴zhe着yí一fù副yínsè银色de的ěrhuán耳环。
Cô ấy đeo một đôi bông tai màu bạc.
She was wearing a pair of silver earrings.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây